Thứ Năm, 19/3/2020 | 09:31 GMT +7

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học, cao đẳng, trung cấp năm 2020

Căn cứ Kế hoạch tuyển sinh năm 2020 của Trường Đại học Hạ Long, Nhà trường thông báo tuyển sinh đào tạo trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp năm 2020 như sau:

1. Ngành, chỉ tiêu, tổ hợp môn xét tuyển

TT Ngành Mã ngành Tổ hợp 3 môn (chọn 1 trong 4 tổ hợp) Mã tổ hợp Chỉ tiêu
Xét KQ kỳ thi THPT Quốc gia Xét theo học bạ THPT
        I ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (890 chỉ tiêu)
        1. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 1. Toán – Lý – Hóa

2. Toán – Lý – Anh

3. Văn – Toán – Anh

4. Toán – Anh – KHTN

A00

A01

D01

D90

180 0
        2. Quản trị khách sạn 7810201 160 0
        3. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 100 0
        4. Khoa học máy tính 7480101 60 0
        5. Quản lý văn hóa:

(1) Văn hóa du lịch

7229042 1. Văn – Sử – Địa

2. Văn – Toán – Anh

3. Văn – Anh – KHXH

C00

D01

D78

25 0
(2) Tổ chức sự kiện Văn – Năng khiếu thuyết trình- Năng khiếu (hát/kể chuyện) N04 0 25 (*)
        6. Ngôn ngữ Anh 7220201 1. Toán – Lý – Anh

2. Văn – Toán – Anh

3. Toán – Địa –Anh

4. Văn – Anh – KHXH

A01

D01

D10

D78

90 0
        7. Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 1. Văn – Toán – Anh

2. Văn – Toán – Trung

3. Toán – Địa –Anh

4. Văn – Anh – KHXH

D01

D04

D10

D78

90 0
        8. Ngôn ngữ Nhật 7220209 1. Văn – Toán – Anh

2. Văn – Toán – Nhật

3. Toán – Địa –Anh

4. Văn – Anh – KHXH

D01

D06

D10

D78

40 0
        9. Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 1. Văn – Toán – Anh

2. Toán – Địa –Anh

3. Văn – Địa – Anh

4. Văn – Anh – KHXH

D01

D10

D15

D78

60 0
     10. Nuôi trồng thủy sản 7620301 1. Toán – Lý – Hóa

2. Toán – Lý – Anh

3. Toán – Hóa – Sinh

4. Toán – Địa –Anh

A00

A01

B00

D10

20 10
       11. Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 1. Toán – Lý – Hóa

2. Toán – Lý – Anh

3. Toán – Hóa – Sinh

4. Toán – Địa –Anh

A00

A01

B00

D10

20 10
        II ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG CHÍNH QUY (12 chỉ tiêu)
        1. Khoa học máy tính 7480101 Thi tuyển (chi tiết xem tại website://www.uhl.edu.vn) 0 12

Cộng chỉ tiêu:

845 57
        III CAO ĐẲNG (690 chỉ tiêu)
      1. Giáo dục Mầm non 51140201 Văn; Hát; Kể chuyện M01 0 90 (*)
      2. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 6810101 1. Toán – Lý – Hóa

2. Toán – Lý – Anh

3. Văn – Toán – Anh

A00

A01

D01

0 160
      3. Quản trị khách sạn 6810201 0 150
      4. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 6810205 0 120
      5. Hướng dẫn du lịch 6220103 1. Văn – Sử – Địa

2. Văn – Toán – Anh

3. Văn – Địa – Anh

C00

D01

D15

0 150
      6. Thanh nhạc 6210225 Văn;  Hát;  Thẩm âm – Tiết tấu N00 0 20 (*)

Cộng chỉ tiêu:

0 690
       IV TRUNG CẤP (105 chỉ tiêu) Môn thi Chỉ tiêu Đối tượng tuyển sinh
        1. Nghệ thuật biểu diễn kịch múa 42210224 Tiết tấu; kiểm tra hình thể, năng khiếu 30 Học sinh đang từ lớp 6 đến lớp 8.
        2. Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

(Đàn Bầu: 4; Tam Thập Lục: 4; Tranh: 2; Sáo Trúc: 2; Tỳ Bà: 2; Nguyệt: 3; Nhị: 3)

42210210 Thẩm âm – Tiết tấu 20 – Hệ 6 năm: Học sinh đang theo học từ lớp 6 đến lớp 8.

– Hệ 4 năm: Học sinh đang theo học từ lớp 9 trở lên.

        3. Biểu diễn  nhạc cụ Phương Tây

(Organ: 5; Guitar: 5; Violin: 5)

42210205 Thẩm âm – Tiết tấu 15
        4. Thanh nhạc 42210203 Hát, Thẩm âm – Tiết tấu 20 Học sinh đang theo học từ lớp 9 trở lên
        5. Hội họa 42210101 Hình họa 20 – Hệ 4 năm: Học sinh đang theo học từ lớp 6 đến lớp 9.

– Hệ 3 năm: Học sinh đang theo học từ lớp 10 trở lên

Cộng chỉ tiêu:

105

Tổng cộng (I+II+III+IV): 1697 chỉ tiêu

Ghi chú: (*) Chỉ tiêu của các ngành xét học bạ THPT kết hợp thi năng khiếu

2. Phương thức, thời gian, hồ sơ tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh Ngành xét tuyển Thời gian tuyển sinh Hồ sơ tuyển sinh
I. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
* Phương thức 1:

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Các ngành: Khoa học máy tính; Ngôn Anh; Ngôn ngữ Trung Quốc Theo quy định của Bộ GD&ĐT Theo quy định của Bộ GD&ĐT
* Phương thức 2:

Xét tuyển đại học bằng kết quả thi THPT Quốc gia năm 2020

100% chỉ tiêu các ngành: (1) Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; (2) Quản trị khách sạn; (3) Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; (4) Khoa học máy tính; (5) Ngôn ngữ Anh; (6) Ngôn ngữ Trung Quốc; (7) Ngôn ngữ Nhật; (8) Ngôn ngữ Hàn Quốc; Theo quy định của Bộ GD&ĐT – Xét tuyển đợt 1: Thí sinh đăng ký trong hồ sơ dự thi THPT Quốc gia 2020.

 

– Xét tuyển đợt 2 (bổ sung), hồ sơ gồm:

1) Phiếu đăng ký xét tuyển (ĐKXT) (Biểu 1);

2) Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia (bản gốc);

3) Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/ hồ sơ.

70% chỉ tiêu đối với các ngành: (9) Nuôi trồng thủy sản; (10) Quản lý tài nguyên và môi trường; Theo quy định của Bộ GD&ĐT
50% chỉ tiêu đối với ngành: (11) Quản lý văn hóa (chuyên ngành Văn hóa du lịch). Theo quy định của Bộ GD&ĐT
* Phương thức 3:

Xét tuyển bằng kết quả học lực THPT (xét học bạ THPT) và thi năng khiếu

– 30% chỉ tiêu bằng kết quả học lực THPT (xét điểm trung bình cả năm lớp 12 theo tổ hợp 3 môn xét tuyển) đối với các ngành: Nuôi trồng thủy sản; Quản lý tài nguyên và môi trường Đợt 1: Từ ngày 01/7/2020 đến ngày 30/7/2020;

 

Đợt 2: Từ ngày 01/8/2020 đến ngày 30/8/2020;

 

Đợt 3: Từ ngày 01/92020 đến ngày 30/9/2020;

1) Phiếu ĐKXT (Biểu 3);

2) Học bạ THPT (bản công chứng);

3) Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp 2020 (bản công chứng);

4) Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ.

50% chỉ tiêu bằng kết quả học lực THPT (xét điểm trung bình cả năm lớp 12 môn Ngữ văn) và thi các môn năng khiếu đối với ngành Quản lý văn hóa (chuyên ngành Tổ chức sự kiện). 1) Phiếu ĐKXT (Biểu 3Biểu 4);

2) Học bạ THPT, bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp 2020 (bản công chứng);

3) Bản phô-tô giấy CMND trên một mặt giấy A4;

4) 02 ảnh thẻ cỡ 3×4 mới chụp trong vòng 6 tháng

5) Lệ phí xét + thi tuyển: 330.000đ/hồ sơ.

II. CAO ĐẲNG CHÍNH QUY
* Phương thức 1:

Xét tuyển bằng kết quả học lực THPT và thi năng khiếu

– Xét điểm trung bình cả năm lớp 12 môn Ngữ văn và thi các môn năng khiếu (Hát, Kể chuyện) đối với ngành Giáo dục mầm non;

– Xét điểm trung bình cả năm lớp 12 môn Ngữ văn và thi các môn năng khiếu (Hát, Thẩm âm – Tiết tấu) đối với ngành Thanh nhạc

Đợt 1: Từ ngày 01 -> 30/7/2020;

 

Đợt 2: Từ ngày 01-> 30/8/2020.

1) Phiếu ĐKXT  (Biểu 3Biểu 4);

2) Học bạ THPT (bản công chứng);

3) Bản phô-tô giấy CMND trên một mặt giấy A4;

4) 02 ảnh thẻ cỡ 3×4 mới chụp trong vòng 6 tháng

5) Lệ phí xét + thi tuyển: 330.000đ/hồ sơ.

* Phương thức 2:

Xét  tuyển bằng kết quả học lực THPT (xét học bạ THPT)

Xét điểm trung bình cả năm lớp 12 theo tổ hợp 3 môn xét tuyển đối với các ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Hướng dẫn du lịch. Đợt 1: Từ ngày 01/7/2020 đến ngày 30/7/2020;

Đợt 2: Từ ngày 01/8/2020 đến ngày 30/8/2020;

Đợt 3: Từ ngày 01/92020 đến ngày 30/9/2020;

1) Phiếu ĐKXT (Biểu 3);

2) Học bạ THPT (bản công chứng);

3) Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp 2020 (bản công chứng);

4) Lệ phí xét tuyển: 30.000đ/hồ sơ.

III. TRUNG CẤP
Trường tổ chức thi tuyển các môn năng khiếu Các ngành: Nghệ thuật biểu diễn kịch múa; Biểu diễn nhạc cụ truyền thống; Biểu diễn  nhạc cụ Phương Tây; Thanh nhạc; Hội họa. Đợt 1: Từ ngày 01/7/2020 đến ngày 30/7/2020;

Đợt 2: Từ ngày 01/8/2020 đến ngày 30/8/2020;

Đợt 3: Từ ngày 01/9/2020 đến ngày 30/9/2020;

1) Phiếu đăng ký tuyển sinh (Biểu 5);

2) Lệ phí tuyển sinh: 300.000đ/hồ sơ.

Ghi chú:
(1) Cách tính điểm theo phương thức xét học bạ THPT

Điểm xét tuyển = Điểm trung bình cả năm (ĐTBCN) lớp 12 của môn 1 + môn 2 + môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có).

(2) Cách tính điểm theo phương thức xét học bạ THPT kết hợp thi các môn năng khiếu

Điểm xét tuyển = Điểm trung bình cả năm (ĐTBCN) lớp 12 môn Ngữ văn + Điểm năng khiếu 1 + Điểm năng khiếu 2 + Điểm ưu tiên (nếu có).

4. Học phí, chính sách ưu đãi

STT Ngành – trình độ đào tạo Học phí năm học 2020-2021 Chính sách ưu đãi
       I Đại học
       1 Các ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống;  Khoa học máy tính. 935.000đ/tháng 1- Sinh viên (SV) được hưởng chính sách khuyến khích học tập của tỉnh Quảng Ninh theo Nghị quyết số 187/2019/NQ-HĐND ngày 30/7/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ninh:

* Đối tượng: SV các ngành: 1) Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; 2) Quản trị khách sạn; 3) Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; 4) Ngôn ngữ Nhật; 5) Ngôn ngữ Hàn Quốc; 6) Nuôi trồng thủy sản.

* Nội dung và mức hưởng: (xem tại website: http://www.uhl.edu.vn hoặc Facebook: www.facebook.com/halonguniversity/)

2-Trường dành 100 suất học bổng đầu vào đối SV các ngành: Khoa học máy tính, Quản lý tài nguyên và môi trường theo các mức sau:

+ Mức 1: 50 suất học bổng = 200% học phí, có điểm xét tuyển (không tính điểm ưu tiên) từ 27 điểm trở lên;

+ Mức 2: 30 suất học bổng = 100% học phí, có điểm xét tuyển (không tính điểm ưu tiên) từ 24 điểm trở lên;

+ Mức 3: 20 suất học bổng = 50% học phí, có điểm xét tuyển (không tính điểm ưu tiên) từ 21 điểm trở lên.

      2 Các ngành: Ngôn ngữ Anh;  Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Nhật; Ngôn ngữ Hàn Quốc; Quản lý văn hóa; Quản lý tài nguyên và môi trường; Nuôi trồng thủy sản. 780.000đ/tháng
      II Cao đẳng
1 Các ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; Thanh nhạc 750.000đ/tháng SV được hưởng chính sách khuyến khích học tập của tỉnh Quảng Ninh theo Nghị quyết số 140/2018/NQ-HĐND ngày 07/12/2018 của HĐND tỉnh Quảng Ninh:

* Đối tượng: SV có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Ninh theo học các ngành: 1) Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; 2) Quản trị khách sạn; 3) Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống; 4) Hướng dẫn du lịch.

* Nội dung và mức hưởng: (xem tại website: http://www.uhl.edu.vn hoặc Facebook: www.facebook.com/halonguniversity/)

2 Hướng dẫn du lịch 620.000đ/tháng
III Trung cấp
1 Các ngành: Nghệ thuật biểu diễn kịch múa; Biểu diễn nhạc cụ truyền thống. 196.500đ/tháng

(đã miễn giảm 70% theo Nghị định 86/2015)

Học sinh được hưởng chính sách hỗ trợ người học của tỉnh Quảng Ninh theo Nghị quyết số 233/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ninh:

* Đối tượng: Học sinh theo học các ngành: 1) Thanh nhạc; 2) Biểu diễn nhạc cụ phương Tây; 3) Biểu diễn nhạc cụ truyền thống; 4) Nghệ thuật biểu diễn kịch múa.

* Nội dung và mức hưởng: (xem tại website: http://www.uhl.edu.vn hoặc Facebook: www.facebook.com/halonguniversity/)

2 Các ngành: Thanh nhạc; Hội họa; Biểu diễn nhạc cụ phương Tây. 655.000đ/tháng

 

 

 

 

BÌNH LUẬN