Thứ Ba, 11-07-2023 05:07 GMT +7
Trường Đại học Hạ Long thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2023, cụ thể như sau:
I. THÔNG TIN TUYỂN SINH 1. Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước. 2. Đối tượng: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 3. Ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển:
| TT | Ngành/chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Mã tổ hợp | Chỉ tiêu | Ghi chú |
| 1. | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Hóa - Sinh 3. Toán - Văn - Anh 4. Toán – Địa - Anh | A00 B00 D01 D10 | 30 | |
| 2. | Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Lý - Anh 3. Toán - Hóa - Sinh 4. Toán - Văn - Anh | A00 A01 B00 D01 | 30 | |
| 3. | Công nghệ thông tin | 7480201 | 1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Lý - Anh 3. Toán - Văn - Anh 4. Toán - Hóa - Anh | A00 A01 D01 D07 | 100 | |
| 4. | Khoa học máy tính | 7480101 | 70 | |||
| 5. | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 1. Toán - Lý – Hóa 2. Toán - Văn - Lý 3. Toán - Văn - GDCD 4. Toán - Văn - Anh | A00 C01 C14 D01 | 75 | |
| 6. | Quản lý văn hóa, gồm các chuyên ngành: - Văn hóa du lịch - Tổ chức sự kiện | 7229042 | 1. Văn - Sử - Địa 2. Toán - Văn - Địa 3. Toán - Văn – Anh 4. Văn - Địa - Anh | C00 C04 D01 D15 | 60 | |
| 7. | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 1. Toán - Địa - GDCD 2. Văn - Sử - Địa 3. Toán - Văn - GDCD 4. Văn - Địa - GDCD | A09 C00 C14 C20 | 80 | Yêu cầu: Học lực lớp 12 xếp loại giỏi HOẶC điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên |
| 8. | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 1. Toán - Văn - Địa 2. Toán - Văn - Anh 3. Toán - Địa - Anh 4. Văn - Địa - Anh | C04 D01 D10 D15 | 130 | Yêu cầu: Học lực lớp 12 xếp loại giỏi HOẶC điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên |
| 9. | Văn học (Chuyên ngành Văn báo chí truyền thông) | 7229030 | 1. Văn - Sử - Địa 2. Toán - Văn – Địa 3. Toán - Văn – Anh 4. Văn - Địa - Anh | C00 C04 D01 D15 | 45 | |
| 10. | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 1. Toán - Lý - Anh 2. Toán - Văn - Anh 3. Văn - Địa - Anh 4. Văn - Anh - KHXH | A01 D01 D15 D78 | 130 | Yêu cầu: điểm TB môn Ngoại ngữ >=7 đối với thí sinh xét học bạ THPT |
| 11. | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 1. Toán - Lý - Anh 2. Toán - Văn - Anh 3. Toán - Văn - Trung 4. Văn - Anh - KHXH | A01 D01 D04 D78 | 150 | Yêu cầu: điểm TB môn Ngoại ngữ >=7 đối với thí sinh xét học bạ THPT |
| 12. | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 1. Toán - Lý - Anh 2. Toán - Văn - Anh 3. Toán - Văn - Nhật 4. Văn - Anh - KHXH | A01 D01 D06 D78 | 60 | Yêu cầu: điểm TB môn Ngoại ngữ >=7 đối với thí sinh xét học bạ THPT |
| 13. | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 1. Toán - Địa - Hàn 2. Toán - Lý - Anh 3. Toán - Văn - Anh 4. Văn - Anh - KHXH | AH1 A01 D01 D78 | 90 | Yêu cầu: điểm TB môn Ngoại ngữ >=7 đối với thí sinh xét học bạ THPT |
| 14. | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, gồm các chuyên ngành: - Quản trị lữ hành - Du lịch Mice - Hướng dẫn du lịch | 7810103 | 1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Lý - Anh 3. Toán - Văn - Anh 4. Toán - Địa - Anh | A00 A01 D01 D10 | 200 | |
| 15. | Quản trị khách sạn | 7810201 | 180 | |||
| 16. | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 1. Văn - Sử - Địa 2. Toán - Văn - Anh 3. Toán - Lý - Anh 4. Văn - Địa - Anh | C00 D01 A01 D15 | 150 | |
| 17. | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Lý - Anh 3. Toán - Văn - Anh 4. Toán - Địa - Anh | A00 A01 D01 D10 | 75 |
Bình luận