Thứ Năm, 11-04-2024 08:04 GMT +7

Thông báo tuyển sinh trình độ đại học chính quy năm 2024 của Trường Đại học Hạ Long

I. THÔNG TIN TUYỂN SINH 1. Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước. 2. Đối tượng: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương 3. Ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển:

TT Ngành/chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển tổ hợp Chỉ tiêu Ghi chú
    1. Công nghệ thông tin 7480201 1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Lý - Anh 3. Toán - Văn - Anh 4. Toán - Hóa - Anh A00 A01 D01 D07 100
    2. Khoa học máy tính 7480101 1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Lý - Anh 3. Toán - Văn - Anh 4. Toán - Hóa - Anh A00 A01 D01 D07 40
    3. Thiết kế đồ họa 7210403 1. Toán - Lý – Hóa 2. Toán - Văn - Lý 3. Toán - Văn - GDCD 4. Toán - Văn - Anh A00 C01 C14 D01 75
    4. Nuôi trồng thủy sản 7620301 1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Lý - Anh 3. Toán - Hóa - Sinh 4. Toán - Văn - Anh A00 A01 B00 D01 30
    5. Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Hóa - Sinh 3. Toán - Văn - Anh 4. Toán – Địa - Anh A00 B00 D01 D10 30
    6. Ngôn ngữ Anh 7220201 1. Toán - Lý - Anh 2. Toán - Văn - Anh 3. Văn - Địa - Anh 4. Văn - Anh - KHXH A01 D01 D15 D78 130 Yêu cầu: điểm TB môn Ngoại ngữ >=7 đối với thí sinh xét học bạ THPT
    7. Ngôn ngữ Nhật 7220209 1. Toán - Lý - Anh 2. Toán - Văn - Anh 3. Toán - Văn  - Nhật 4. Văn - Anh - KHXH A01 D01 D06 D78 50 Yêu cầu: điểm TB môn Ngoại ngữ >=7 đối với thí sinh xét học bạ THPT
    8. Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 1. Toán - Địa - Hàn 2. Toán - Lý - Anh 3. Toán - Văn -  Anh 4. Văn - Anh - KHXH AH1 A01 D01 D78 100 Yêu cầu: điểm TB môn Ngoại ngữ >=7 đối với thí sinh xét học bạ THPT
    9. Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 1. Toán - Lý - Anh 2. Toán - Văn - Anh 3. Toán - Văn - Trung 4. Văn - Anh - KHXH A01 D01 D04 D78 150 Yêu cầu: điểm TB môn Ngoại ngữ >=7 đối với thí sinh xét học bạ THPT
 10. Kế toán 7340301 1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Lý - Anh 3. Toán - Văn - Anh 4. Toán - Địa - Anh A00 A01 D01 D10 40
 11. Quản trị kinh doanh 7340101 1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Lý - Anh 3. Toán - Văn - Anh 4. Toán - Địa - Anh A00 A01 D01 D10 100
 12. Quản trị khách sạn 7810201 1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Lý - Anh 3. Toán - Văn - Anh 4. Toán - Địa - Anh A00 A01 D01 D10 200
 13. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị lữ hành - Du lịch Mice - Hướng dẫn du lịch 7810103 1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Lý - Anh 3. Toán - Văn - Anh 4. Toán - Địa - Anh A00 A01 D01 D10 220
 14. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 1. Toán - Lý - Anh 2. Văn - Sử - Địa 3. Toán - Văn - Anh 4. Văn - Địa - Anh A01 C00 D01 D15 150
 15. Giáo dục Mầm non 7140201 1. Toán - Địa - GDCD 2. Văn – Sử - Địa 3. Toán - Văn - GDCD 4. Văn - Địa - GDCD A09 C00 C14 C20 85 Yêu cầu khi xét học bạ: Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
 16. Giáo dục Tiểu học 7140202 1. Toán - Văn - Địa 2. Toán - Văn - Anh 3. Toán - Địa - Anh 4. Văn - Địa - Anh C04 D01 D10 D15 120 Yêu cầu khi xét học bạ: Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
 17. Sư phạm Tin học 7140210 1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Lý - Anh 3. Toán - Văn - Anh 4. Toán - Hóa - Anh A00 A01 D01 D07 60 Yêu cầu khi xét học bạ: Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
 18. Sư phạm Ngữ văn 7140217 1. Văn - Sử - Địa 2. Toán - Văn – Địa 3. Toán - Văn – Anh 4. Văn - Địa - Anh C00 C04 D01 D15 60 Yêu cầu khi xét học bạ: Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
 19. Sư phạm Tiếng Anh 7140231 1. Toán - Lý - Anh 2. Toán - Văn - Anh 3. Văn - Địa - Anh 4. Văn - Anh - KHXH A01 D01 D15 D78 60 Yêu cầu khi xét học bạ: Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
 20. Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 1. Toán - Lý - Hóa 2. Toán - Lý - Anh 3. Toán - Hóa - Sinh 4. Toán - Hóa - Anh A00 A01 B00 D07 60 Yêu cầu khi xét học bạ: Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
 21. Văn học (Văn báo chí truyền thông) 7229030 1. Văn - Sử - Địa 2. Toán - Văn – Địa 3. Toán - Văn – Anh 4. Văn - Địa - Anh C00 C04 D01 D15 40
 22. Quản lý văn hóa (Văn hóa du lịch; Tổ chức sự kiện ) 7229042 1. Văn - Sử - Địa 2. Toán - Văn - Địa 3. Toán - Văn - Anh 2. Văn - Địa - Anh C00 C04 D01 D15 60
4. Phương thức và thời gian tuyển sinh: 4.1. Phương thức tuyển sinh: Xem chi tiết tại đây 4.2. Thời gian tuyển sinh:
  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2024: Thực hiện theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT.
    • Đợt xét tuyển chính thức (đợt 1): Thời gian theo hướng dẫn ở trường THPT.
    • Đợt xét tuyển bổ sung (đợt 2): Sau khi công bố kết quả thí sinh trúng tuyển đợt 1 theo lịch của Bộ GD&ĐT
  • Xét học bạ THPT hoặc xét kết hợp (xem hướng dẫn về xét kết hợp tại đây):
    • Đợt 1: Nhận hồ sơ từ ngày 01/3/2024 đến hết ngày 31/5/2024
    • Đợt 2: Nhận hồ sơ từ ngày 01/6/2024 đến hết ngày 30/6/2024
    • Đợt 3: Nhận hồ sơ từ ngày 01/7/2024 đến hết ngày 31/7/2024
    • Đợt 4: Nhận hồ sơ từ ngày 01/8/2024 đến hết ngày 31/8/2024
    • Đợt 5: Nhận hồ sơ từ ngày 01/9/2024 đến hết ngày 30/9/2024
  • Các vấn đề về khu vực ưu tiên xem tại đây
II. HỒ SƠ XÉT TUYỂN 1. Xét tuyển bằng kết quả thi THPT năm 2024: Lựa chọn tổ hợp môn xét tuyển theo Mục I.3 ở trên
  • Đợt xét tuyển chính thức (đợt 1): Thí sinh làm hồ sơ theo hướng dẫn ở trường THPT;
  • Đợt xét tuyển bổ sung (đợt 2): Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc chuyển phát nhanh hồ sơ về Trường Đại học Hạ Long (địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Hạ Long, Phường Nam Khê, Tp Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh (Cô Hiền, ĐT: 0386.17.38.38)), gồm:
    • (1) Phiếu đăng ký xét tuyển – Biểu 1 (tải tại đây);
    • (2) Giấy chứng nhận kết quả thi THPT 2024;
2. Xét tuyển bằng học bạ THPT: Lựa chọn tổ hợp môn xét tuyển theo Mục I.3 ở trên
  • Cách 1: Nộp hồ sơ trực tuyến tại đây.
    • Hướng dẫn: Thí sinh chụp ảnh các hồ sơ sau đây để tải lên trang đăng ký trực tuyến ở link trên
      • (1) file ảnh học bạ lớp 11 và lớp 12;
      • (2) file ảnh bằng tốt nghiệp THPT (chỉ với thí sinh TN trước năm 2024);
  • Cách 2: Nộp trực tiếp hồ sơ tại Trường Đai học Hạ Long.
    • Hướng dẫn: Hồ sơ gồm có:
      • (1) Phiếu đăng ký xét tuyển – Biểu 2 (tải tại đây);
      • (2) Học bạ THPT (bản phô tô công chứng);
      • (3) Bằng tốt nghiệp THPT (bản phô tô công chứng) hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2024 ;
    • Địa chỉ nộp hồ sơ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Hạ Long, Phường Nam Khê, Tp Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh (Cô Hiền, ĐT: 0386.17.38.38).
3. Xét tuyển theo phương thức kết hợp: Xem chi tiết về phương thức xét kết hợp tại đây
  • Cách 1: Nộp hồ sơ trực tuyến tại đây.
    • Hướng dẫn: Thí sinh chụp ảnh các hồ sơ sau đây để tải lên trang đăng ký trực tuyến ở link trên
      • (1) file ảnh học bạ lớp 12;
      • (2) file ảnh (chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế HOẶC Giấy chứng nhận HSG cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ương HOẶC Giấy chứng nhận HSG 3 năm THPT);
      • (3) file ảnh bằng tốt nghiệp THPT (chỉ áp dụng với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2024);
  • Cách 2: Nộp trực tiếp hồ sơ tại Trường Đai học Hạ Long.
    • Hướng dẫn: Hồ sơ gồm có:
      • (1) Phiếu đăng ký xét tuyển – Biểu 3 (tải tại đây);
      • (2) Học bạ THPT (bản phô tô công chứng);
      • (3) Bằng tốt nghiệp THPT (bản phô tô công chứng) hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2024;
      • (4) Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc Giấy chứng nhận HSG cấp tỉnh, TP trực thuộc trung ương hoặc Chứng kết quả học sinh giỏi 3 năm THPT;
    • Địa chỉ nộp hồ sơ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Hạ Long, Phường Nam Khê, Tp Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh (Cô Hiền, ĐT: 0386.17.38.38).
III. THÔNG TIN LIÊN HỆ
  • Điện thoại: 0886.88.98.98;
  • Facebook: www.facebook.com/halonguniversity