Thứ Năm, 05-08-2021 09:08 GMT +7

Thông tin về các phương thức, tổ hợp môn xét tuyển và ngưỡng điểm nhận hồ sơ đối với các ngành hệ đại học năm 2021

  • Phương thức 1 (1% = 10 chỉ tiêu): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT (cập nhật chi tiết khi Bộ GD có hướng dẫn).
  • Phương thức 2 (50% = 630 chỉ tiêu): Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021. Điểm xét tuyển = M1+M2+M3 + điểm ưu tiên (nếu có)
  • Phương thức 3 (45% = 560 chỉ tiêu): Xét tuyển kết quả học bạ THPT.
    • Điểm xét tuyển = M1+M2+M3 + điểm ưu tiên (nếu có)
      • Môn 1 (M1) = [ĐTBCN lớp 10 + ĐTBCN lớp 11 + ĐTBHK 1 lớp 12]/3
      • Môn 2 (M2) = [ĐTBCN lớp 10 + ĐTBCN lớp 11 + ĐTBHK 1 lớp 12]/3
      • Môn 3 (M3) = [ĐTBCN lớp 10 + ĐTBCN lớp 11 + ĐTBHK 1 lớp 12]/3
    • Riêng ngành Giáo dục Mầm non: Điểm xét tuyển = ĐTBCN lớp 12 môn Ngữ văn + Điểm năng khiếu 1 (Kể chuyện) + Điểm năng khiếu 2 (Hát) + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • Phương thức 4 (2% = 25 chỉ tiêu): Xét tuyển kết hợp (sử dụng điểm của 2 trong 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển và chứng chỉ ngoại ngữ/chứng nhận học sinh giỏi cấp tỉnh/học sinh giỏi THPT 3 năm liền (chi tiết tại đây)
TT Ngành/chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển tổ hợp Chỉ tiêu Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển
Xét điểm thi THPT Xét điểm học bạ THPT
     1. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 1. Toán – Lý - Hóa 2. Toán – Lý – Anh 3. Văn - Toán – Anh 4. Toán – KHTN - Anh A00 A01 D01 D90 190 14 18
     2. Quản trị khách sạn 7810201 180 14 18
     3. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 1. Toán – Lý - Hóa 2. Toán – Lý – Anh 3. Văn - Toán – Anh 4. Văn – Sử - Địa A00 A01 D01 C00 120 14 18
     4. Khoa học máy tính 7480101 1. Toán – Lý - Hóa 2. Toán – Lý – Anh 3. Văn - Toán – Anh 4. Toán – KHTN - Anh A00 A01 D01 D90 90 14 18
     5. Quản lý văn hóa, gồm các chuyên ngành: - Quản lý văn hóa du lịch - Tổ chức sự kiện 7229042 1. Văn - Sử - Địa 2. Văn - Toán - Anh 3. Toán - Địa –Anh 4. Văn - KHXH - Anh C00 D01 D10 D78 90 14 18
     6. Ngôn ngữ Anh 7220201 1. Toán – Lý – Anh 2. Văn – Toán – Anh 3. Toán - Địa –Anh 4. Văn – KHXH - Anh A01 D01 D10 D78 120 20 (Tiếng Anh nhân hệ số 2) 18 (điểm môn Anh >=7)
     7. Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 1. Toán – Lý – Anh 2. Văn – Toán - Anh 3. Văn – KHXH - Anh 4. Văn – Toán - Trung A01 D01 D78 D04 120 14 18 (điểm môn Anh/Trung >=7)
     8. Ngôn ngữ Nhật 7220209 1. Toán – Lý – Anh 2. Văn – Toán - Anh 3. Văn – KHXH - Anh 4. Văn – Toán – Nhật A01 D01 D78 D06 60 14 18 (điểm môn Anh/Nhật >=7)
     9. Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 1. Toán – Lý – Anh 2. Văn – Toán - Anh 4. Văn – KHXH - Anh 3. Văn - Địa - Anh A01 D01 D78 D15 120 14 18 (điểm môn Anh >=7)
 10. Nuôi trồng thủy sản 7620301 1. Toán – Lý - Hóa 2. Toán – Lý – Anh 3. Toán – Hóa - Sinh 4. Văn – Toán - Anh A00 A01 B00 D01 30 14 18
 11. Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 30 14 18
 12. Giáo dục Mầm non   7140201 1. Văn - Năng khiếu (Hát + kể chuyện) 2. Văn – Toán – GDCD 3. Văn – Sử - GDCD 4. Văn – Địa – GDCD M01   C14 C19 C20 50 25 chỉ tiêu - Tổng điểm của khối xét >=19đ 25 chỉ tiêu - Nếu xét theo (1): điểm Văn >=8 và học lực lớp 12 giỏi và tổng điểm>=19đ - Nếu xét theo (2,3,4): học lực lớp 12 giỏi và tổng 3 môn xét tuyển >=24
 13. Giáo dục Tiểu học   7140202 1. Toán – Lý – Anh 2. Văn – Toán – Địa 3. Văn – Toán - Anh 4. Toán – KHTN - Anh A01 C04 D01 D90 50 18.5 24 (học lực loại giỏi)
Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại đây