Thứ Tư, 02-06-2021 04:06 GMT +7
| TT | Tên đề tài | Chủ nhiệm*/ | GV hướng dẫn | Khoa | Lớp | Điểm | Xếp loại |
| Nhóm nghiên cứu | |||||||
| I. Đề tài NCKH sinh viên cấp trường (5 đề tài) | |||||||
| 1 | Nghiên cứu giá trị văn hóa ẩm thực nhằm thúc đẩy phát triển du lịch tại thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | Bùi Đức Độ* | ThS.Nguyễn Thúy Lan |
Du lịch | QTDV DL và LH K4A |
82.8 | Tốt |
| Đỗ Thu Hoài | |||||||
| Đỗ Quốc Tuấn | |||||||
| Tạ Thu Hà | |||||||
| 2 | Tìm hiểu văn hóa ứng xử của người dân tại thiết chế Phật giáo Việt Nam (Trường hợp chùa Long Tiên, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ long, tỉnh Quảng Ninh) | Đoàn Thị Huyền Trang |
TS. Ngô Hải Ninh | Văn hóa | ĐH QLVHK3 | 70.6 | Khá |
| 3 | Xây dựng phần mềm khảo sát ý kiếnkhách hàng về chất lượng dịch vụ của khách sạn trên thiết bị di động | Lê Mạnh Đức* | ThS. Phạm Thanh Huyền |
Công nghệ thông tin | KHMT K4 | 68.8 | Đạt |
| Nguyễn Anh Thái | KHMT K4 | ||||||
| Nguyễn Đức Khôi | KHMT K4 | ||||||
| Hoàng Văn Dũng | KHMT K5 | ||||||
| 4 | Xây dựng mô hình hệ thống giám sát vườn rau thông minh |
Hoàng Trọng Quang* | TS. Lương Khắc Định |
Công nghệ thông tin | KHM TK3 | 66.4 | Đạt |
| Hoàng Kế Vương | |||||||
| Trần Đức Quang | |||||||
| Hà Việt Anh | |||||||
| Nguyễn Đức Anh | |||||||
| 5 | Ảnh hưởng của Kpop trong làn sóng văn hóa Hàn Quốc đến sinh viên tỉnh Quảng Ninh |
Hoàng Khánh Hà * | ThS. Nguyễn Diệp Linh |
Ngoại ngữ | NN Hàn Quốc K1B | 66.3 | Đạt |
| Bùi Thị Hương | |||||||
| Nguyễn Thị Loan | |||||||
| Nguyễn Hồng Đức | |||||||
| II. Đề tài NCKH sinh viên cấp khoa (13 đề tài) | |||||||
| 1 | Tìm hiểu tên gọi các món ăn trong văn hóa ẩm thực Hàn Quốc dành cho người Việt Nam | Dương Thị Phương * | TS. Lê Tuấn Sơn | Ngoại ngữ | NN Hàn Quốc K1B | 82.8 | Tốt |
| Yên Hằng Ngọc | |||||||
| Hằng Văn Tiến | |||||||
| Nguyễn Minh Quân | |||||||
| 2 | Xây dựng website quảng bá và bán sản phẩm thủy hải sản sấy khô cho công ty Thụy Hải ở tỉnh Quảng Ninh | Bùi Mạnh Hùng* | ThS. Phạm Thanh Huyền | Công nghệ thông tin | KHMT K4 | 82 | Tốt |
| Vũ Thị Khánh Phương | KHMT K4 | ||||||
| Nguyễn Minh Hiếu | Tin K14 | ||||||
| 3 | Nghiên cứu thực trạng khai thác tài nguyên văn hóa để phục vụ du lịch tại thành phố Móng Cái (Quảng Ninh) | Hoàng Hải Yến | ThS. Nguyễn Thị Thùy Dương | Văn hóa | ĐHQLVHK3 | 82 | Tốt |
| 4 | Nghiên cứu tổng thể về trang phục truyền thống Hanbok của Hàn Quốc | Trần Mạnh Quang * | ThS. Hoàng Thị Hải Anh | Ngoại ngữ | NN Hàn Quốc K1B | 81.3 | Tốt |
| Bùi Ngọc Lan | |||||||
| Trần Xuân Quỳnh | |||||||
| Hoàng Văn Hiệp | |||||||
| 5 | Xây dựng ứng dụng từ điển Việt - Lào cho sinh viên Lào ngành Khoa học máy tính, trường ĐH Hạ Long | Mekdala Nounou* | ThS. Vũ Thị Anh Trâm | Công nghệ thông tin | Liên thông K1 | 80.5 | Tốt |
| Lê Đức Xuân | KHMT K4 | ||||||
| 6 | Xây dựng phần mềm xếp thời khóa biểu cho Trường Đại học Hạ Long | Nguyễn Trường Minh* |
TS. Lê Anh Tú | Công nghệ thông tin | KHMT K4 | 78.5 | Khá |
| Phạm Nguyên Hồng | KHMT K5 | ||||||
| 7 | Tìm hiểu văn hoá tinh thần của người Sán Dìu ở xã Bình Dân, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | Phạm Thị Hải Yến | ThS. Cao Thị Thường | Văn hóa | ĐH QLVHK3 | 76.6 | Khá |
| 8 | Một số giải pháp thúc đẩy thương hiệu đồ uống Cocktail từ sản phẩm rượu OCOP QN | Trần Quang Trọng* | ThS. Nguyễn Minh Đức | Du lịch | QTKS K3B | 73.7 | Khá |
| Nguyễn Thành Công | |||||||
| Nguyễn Hoàng Minh Hiếu | |||||||
| 9 | Nghiên cứu phát triển du lịch cộng đồng huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh | Phạm Thị Hải Yến* | ThS. Nguyễn Thị Thu Hằng |
Du lịch | QTDVDL và LH K3A | 73 | Khá |
| Nguyễn Thị Thu Trang | |||||||
| 10 | Nghiên cứu các điều kiện phát triển du lịch biên mậu tại thành phố Móng Cái, Quảng Ninh | Lê Ngân An* | ThS. Hà Thị Hương | Du lịch | QTDV DL và LH K4C |
71 | Khá |
| Phạm Đức Hải | |||||||
| Phan Minh Chúc | |||||||
| Nguyễn Anh Quyết | |||||||
| Hà Thị Thảo | |||||||
| 11 | Nghiên cứu tổ chức sự kiện lễ hội ẩm thực đường phố phục vụ phát triển du lịch thành phố Hạ Long | Ngô Đình Tuyên* | ThS. Nguyễn Thị Kim Thanh |
Du lịch | QTNH&DVAU K1 | 70 | Khá |
| Nguyễn Thị Kim Thoa | |||||||
| Triệu Thị Ngoan | |||||||
| Vũ Thị Phượng | QTNH&DVAU K2B | ||||||
| Vũ Thị Mai Anh | |||||||
| 12 | Nghiên cứu nâng cao chất lượng các cơ sở lưu trú du lịch tại đảo Cô Tô, Quảng Ninh | Nguyễn Vũ Tiến Mạnh | ThS. Phạm Bình Quảng |
Du lịch | QTDV DL&LH K4B | 69.3 | Khá |
| Nguyễn Thị Thủy | |||||||
| Phạm Bích Hằng | |||||||
| Nguyễn Thị Lan Anh | QTDV DL&LH K4A | ||||||
| 13 | Đa dạng hóa loại hình lưu trú tại làng quê Yên Đức, Đông Triều, Quảng Ninh | Bùi Hồng Ngọc* | ThS. Nguyễn Thị Thu Hằng |
Du lịch | QTDVDL và LH K3A | 60 | Khá |
| Trần Ngọc Diệp | |||||||
| Ghi chú: * Sinh viên chịu trách nhiệm chính | |||||||
Bình luận