Thứ Hai, 24-06-2024 12:06 GMT +7
| TT | Tên đề tài | Chủ nhiệm*/ | GV hướng dẫn | Khoa | Lớp | Điểm | Xếp loại |
| Nhóm nghiên cứu | |||||||
| I. Đề tài NCKH sinh viên cấp trường (13 đề tài) | |||||||
| 1 | Biện pháp nâng cao hiệu quả giáo dục học sinh chưa ngoan cấp tiểu học: Nghiên cứu trường hợp điển hình tại lớp 3A Trường Thực hành Sư Phạm – Trường Đại học Hạ Long | Triệu Thị Tuyết Nhi* | ThS. Nguyễn Thị Thương | Sư phạm | GDTH K1C | 75 | Khá |
| Lê Thị Hồng | GDTH K1D | ||||||
| Võ Thị Thương Hiếu | GDTH K1B | ||||||
| Đặng Phương Thảo | GDTH K1B | ||||||
| Nguyễn Thị Thu Hiền | GDTH K1B | ||||||
| 2 | Biện pháp giáo dục kỹ năng bảo vệ bản thân cho trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi trên địa bàn huyện đảo tỉnh Quảng Ninh | Đào Hà Trang* | ThS. Trần Thị Hòa | Sư phạm | ĐHMN K1 | 93 | Xuất sắc |
| 3 | Vận dụng phương pháp vấn đáp gợi mở trong dạy học giải toán có lời văn lớp 3 theo định hướng phát triển năng lực học sinh. | Tô Ngọc Ánh* | TS. Vũ Vương Trưởng | Sư phạm | GDTH K2B | 76 | Khá |
| Hoàng Quỳnh Châm | GDTH K2B | ||||||
| Nguyễn Kim Tiến | GDTH K2A | ||||||
| Nguyễn Thu Hằng | GDTH K2A | ||||||
| Lê Thanh Thảo | GDTH K2A | ||||||
| 4 | Biện pháp cải thiện những khó khăn tâm lý của sinh viên năm thứ nhất, khoa Sư phạm, Trường Đại học Hạ Long | Nguyễn Thị Hiền Ngọc* | TS. Vũ Vương Trưởng | Sư phạm | GDTH K1D | 80 | Tốt |
| Vũ Kiều Oanh | GDTH K1A | ||||||
| Dương Khánh Ly | GDTH K1A | ||||||
| Trương Thị Thu Hiền | GDTH K1A | ||||||
| Tô Thị Lan Anh | GDTH K1C | ||||||
| 5 | Vấn đề chệch chuẩn ngôn ngữ trên báo mạng điện tử Việt Nam hiện nay | Bùi Hà Vy* | ThS. Vũ Thị Minh Tâm | Sư phạm | Văn học K1 | 82 | Tốt |
| Nguyễn Thị Quỳnh Trang | |||||||
| Nguyễn Ngọc Mai | |||||||
| 6 | Ảnh hưởng của ngôn ngữ “gen Z” đối với sinh viên Trường Đại học Hạ Long | Vi Thị Minh Tiềm* | ThS. Nguyễn Thị Gấm | Sư phạm | GDTH K1C | 83 | Tốt |
| Hoàng Thùy Trang | |||||||
| Trần Thị Hồng Thảo | |||||||
| Vũ Thùy Dương | |||||||
| Đỗ Thu Trà | |||||||
| 7 | Nâng cao kĩ năng giải nghĩa và mở rộng vốn từ Hán Việt cho học sinh lớp 4 ở Trường Tiểu học - Trung học Cơ sở - Trung học Phổ thông Văn Lang, Thành phố Hạ Long. | Trần Thị Mận* | ThS. Nguyễn Thị Gấm | Sư phạm | GDTH K2A | 81 | Tốt |
| Nguyễn Thị Trang | GDTH K2A | ||||||
| Đỗ Thị Hoà | GDTH K2C | ||||||
| Ngô Ngọc Anh | GDTH K1B | ||||||
| Nguyễn Đức Trọng | GDTH K1C | ||||||
| 8 | Biện pháp hỗ trợ lưu học sinh Lào tự học từ đồng nghĩa trong tiếng Việt | Lương Thị Thủy Tiên* | TS. Bùi Thị Lan Hương | Sư phạm | GDTH K1C | 84 | Tốt |
| Sathabandith Sombounlue | KHMT K8B | ||||||
| 9 | Giá trị của lễ hội đền Đức Ông Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long | Phạm Anh Thư* | TS. Hoàng Tuyết Mai | Văn hóa | QLVHK7 | 66 | Đạt |
| 10 | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng xanh của sinh viên tại Trường Đại học Hạ Long | Lê Thị Thanh Huyền* | TS. Đinh Quỳnh Oanh | Môi trường | QLTN&MT K7 | 78 | Khá |
| Tạ Văn Sáng | |||||||
| Nguyễn Thị Thu Hiền | |||||||
| 11 | Đề xuất giải pháp phát triển du lịch sinh thái ở huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh | Đặng Tâm Nhi* | ThS. Hà Thị Hương | Du lịch | QTDVDL&LH K6C | 92 | Xuất sắc |
| Vũ Tú Anh | |||||||
| Hứa Huy Đức | |||||||
| Nguyễn Thị Ánh | |||||||
| Ngô Thị Thanh Thu | |||||||
| 12 | Nghiên cứu sản xuất và phát triển thương hiệu rượu thanh long ruột đỏ Uông Bí, Quảng Ninh | Phùng Thị Duyên* | ThS. Lê Minh Quyết | Du lịch | QTKS K5B | 89 | Tốt |
| Phạm Lê Phương | |||||||
| Nguyễn Thị Dung Nhi | |||||||
| 13 | Ứng dụng công nghệ nhận dạng trong quản lý điểm danh sinh viên theo các lớp tín chỉ tại trường Đại học Hạ Long | Nguyễn Hoàng Việt* | TS. Phạm Thanh Huyền | CNTT | KHMT K6A | 90 | Xuất sắc |
| Trần Thành Đạt | |||||||
| Phạm Thảo Nhi | |||||||
| II. Đề tài NCKH sinh viên cấp khoa (19 đề tài) | |||||||
| 1 | Xây dựng website Trung tâm Thực hành, Dịch vụ Du lịch và Nghệ thuật, Trường Đại học Hạ Long | Lê Thị Thương * | TS. Lương Khắc Định | CNTT | KHMT K7A | 76 | Khá |
| Phạm Văn Vượng | KHMT K7A | ||||||
| Nguyễn Xuân Thành | KHMT K7A | ||||||
| Lục Trúc Quỳnh | TKDH K1A | ||||||
| 2 | Xây dựng website quản lý hệ thống thông tin cuộc thi và sản phẩm khoa học của sinh viên Trường Đại học Hạ Long | Nguyễn Mạnh Hùng * | TS. Phạm Thanh Huyền | CNTT | KHMT K6B | 71 | Khá |
| Trần Xuân Thành | KHMT K6B | ||||||
| Phạm Minh Thiên | KHMT K6B | ||||||
| Nguyễn Duy Thành | KHMT K8C | ||||||
| 3 | Xây dựng website Trung tâm Khoa học, Công nghệ và Bồi dưỡng cán bộ, Trường Đại học Hạ Long | Vũ Anh Dũng * | ThS. Nguyễn Quỳnh Nga | CNTT | KHMT K7C | 75 | Khá |
| Bùi Huy Thành | KHMT K7C | ||||||
| Hoàng Tuấn Minh | KHMT K7C | ||||||
| Phạm Mai Ninh | TKDH K1A | ||||||
| 4 | Xây dựng website quản lý Câu lạc bộ dạy tin học cho học sinh trường Thực hành sư phạm, Trường Đại học Hạ Long | Bàn Anh Dũng * | ThS. Trịnh Thị Vân | CNTT | KHMT K7C | 81 | Tốt |
| Hoàng Hải Lộc | KHMT K6A | ||||||
| Lục Thị Mộc | KHMT K7C | ||||||
| Mouy Xonemixai | KHMT K6A | ||||||
| 5 | Tìm hiểu giá trị của khu di tích lịch sử văn hoá và danh thắng núi Bài Thơ, thành phố Hạ Long | Lương Phương Anh* | ThS. Lê Thanh Hoa | Văn hóa | QLVH K8 | 73 | Khá |
| 6 | Xây dựng nông thôn mới kiểu mẫu (trường hợp xã Tân Việt, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh) | Trần Bảo Ngọc* | ThS. Cao Thị Thường | Văn hóa | QLVHK7 | 75 | Khá |
| 7 | Tìm hiểu giá trị của lễ hội đền vua Lê Thái Tổ, phường Hoành Bồ, thành phố Hạ Long | Trần Hải Nam* | TS. Ngô Hải Ninh | Văn hóa | QLVHK7 | 77 | Khá |
| 8 | Ứng dụng phần mềm Canva dạy học nội dung số và các phép tính trong chương trình toán lớp 1 tại Trường Thực hành sư phạm - Trường Đại học Hạ Long | Nguyễn Thị Như Quỳnh* | ThS. Nguyễn Hoàng Vân | Sư phạm | GDTH K2A | 71 | Khá |
| 9 | Giải pháp phát huy vai trò bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng, đấu tranh phản bác các quan điểm sai trái, thù địch cho sinh viên Trường Đại học Hạ Long trong giai đoạn hiện nay | Lâm Thị Trường* | ThS. Bùi Thị Minh Huệ | Sư phạm | GDTH K1C | 72 | Khá |
| Đào Linh Chi | GDTH K1D | ||||||
| Đoàn Thùy Loan | GDTH K2C | ||||||
| 10 | Vận dụng quan điểm của Chủ tịch Hồ Chí Minh về “Dân ta phải biết sử ta” vào dạy học Lịch sử cho học sinh lớp 5 trường Thực hành Sư phạm, Trường Đại học Hạ Long | Vương Thị Mỹ Tâm* | ThS. Bùi Thị Minh Huệ | Sư phạm | GDTH K1C | 71 | Khá |
| Nguyễn Thị Ánh Ngọc | GDTH K1C | ||||||
| 11 | Biện pháp nâng cao nhận thức về nghề cho sinh viên ngành Giáo dục Tiểu học Khoa Sư phạm, Trường Đại học Hạ Long | Nguyễn Thị Khánh Hoà* | ThS. Nguyễn Thị Quý Kim | Sư phạm | GDTH K1C | 67 | Đạt |
| Nguyễn Thị Hải Hà | |||||||
| 12 | Biện pháp giáo dục kĩ năng sống cho học sinh tiểu học tăng động giảm chú ý tại trường TH-THCS-THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm, Thành phố Hạ Long | Phạm Thị Thảo* | ThS. Nguyễn Thị Điệp | Sư phạm | GDTH K1C | 69 | Đạt |
| Nguyễn Thị Ngọc Anh | |||||||
| Vũ Hoài Thương | |||||||
| 13 | Biện pháp rèn năng lực tự chủ và tự học thông qua tổ chức hoạt động trải nghiệm cho học sinh lớp 1 tại trường Tiểu học Hạ Long 1 | Điệp Thị Linh* | ThS. Nguyễn Thị Điệp | Sư phạm | GDTH K1C | 68 | Đạt |
| Phạm Thu Phượng | |||||||
| Trương Thảo Nguyên | |||||||
| Nguyễn Thuý Mai | |||||||
| Trần Thị Mai Hương | |||||||
| 14 | Biện pháp hỗ trợ giáo dục hòa nhập cho học sinh khuyết tật khối Tiểu học, trường Thực hành Sư phạm, Trường Đại học Hạ Long. | Bùi Phương Thủy* | ThS. Trần Thị Hòa | Sư phạm | GDTH K1C | 71 | Khá |
| Phí Thị Thanh Trúc | GDTH K1B | ||||||
| 15 | Biện pháp giáo dục kỹ năng phòng chống xâm hại tình dục cho học sinh lớp 5 trường Tiểu học Trưng Vương, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. | Nguyễn Trương Hoàng Anh* | ThS. Nguyễn Thị Thương | Sư phạm | GDTH K1C | 68 | Đạt |
| Dư Khánh Huyền | |||||||
| Nguyễn Lê Linh Chi | |||||||
| Nguyễn Trà My | |||||||
| 16 | Biện pháp phát triển năng lực chuyên biệt trong dạy học nội dung Địa lý cho học sinh lớp 4 trường Thực hành Sư phạm, Trường Đại học Hạ Long | Nguyễn Hoài Thu* | ThS. Vũ Thị Doan | Sư phạm | GDTH K2A | 73 | Khá |
| 17 | Nghiên cứu văn hoá ẩm thực tại thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh nhằm phát triển du lịch địa phương. | Bùi Thị Hoàng Nhi* | ThS. Phạm Thị Lan Phượng | Du lịch | QTKS K7D | 89 | Tốt |
| Nguyễn Minh Hiếu | QTKS K7D | ||||||
| Đào Hồng Nhật | QTKS K7C | ||||||
| 18 | Nghiên cứu điều kiện phát triển hoạt động kinh doanh dịch vụ ăn uống tại phường Hoành Bồ - thành phố Hạ Long | Vũ Thị Nhung* | ThS. Lại Văn Đoàn | Du lịch | QTNH&DVAU K5A | 89 | Tốt |
| Ứng Phương Thảo | |||||||
| Trần Thị Kim Sinh | |||||||
| 19 | Nghiên cứu sử dụng hệ tương tác nấm thối trắng (Phlebia sp. MG-60-P2) – vi khuẩn lên men lactic trong quá trình xử lý sinh học nước thải sinh hoạt trong quy mô phòng thí nghiệm | Nguyễn Thu Phương* | TS. Chu Lương Trí | Môi trường | QLTN&MT K6 | 51 | Đạt |
| Đoàn Thu Phương | |||||||
| Trần Văn Vĩ | |||||||
| Ghi chú: * Sinh viên chịu trách nhiệm chính | |||||||
Bình luận