Thứ Tư, 25-12-2024 12:12 GMT +7
| TT | Tên đề tài | Tên chủ nhiệm*/Nhóm nghiên cứu | Lớp | Giảng viên hướng dẫn | Đơn vị quản lý |
| 1 | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi mua sắm trực tuyến của sinh viên tại Trường Đại học Hạ Long | Vũ Thị Thùy Dương * | QTKD K2B | ThS. Vũ Thu Trang | Du lịch (Bộ môn Kinh tế) |
| Nguyễn Công Hậu | |||||
| Bùi Thị Mai An | |||||
| Nguyễn Thị Ngọc Hân | |||||
| 2 | Giải pháp nâng cao hiệu quả làm việc nhóm của sinh viên khối ngành Kinh tế, Trường Đại học Hạ Long | Trần Lan Hương * | QTKD K2C | ThS. Ngô Lan Hương | |
| Phạm Thị Bình An | |||||
| Bùi Vân Anh | |||||
| Nguyễn Vân Anh | |||||
| Nguyễn Thị Trà My | |||||
| 3 | Ứng dụng Thương mại điện tử nhằm thúc đẩy hoạt động sản xuất kinh doanh thủy sản trên địa bàn thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh | Đức Thị Hải Yến * | QTKD K1B | TS. Nguyễn Vân Thịnh | |
| Trần Ngọc Ánh | QTKD K1B | ||||
| Phạm Thị Kiều Linh | QTKD K3B | ||||
| Vũ Khách Linh | QTKD K3B | ||||
| Lê Hồng Phúc | QTDLLH K10A | ||||
| 4 | Giải pháp tăng cường hoạt động marketing tại công ty TNHH Yến Vũ Minh | Vũ Đức Anh * | QTKD K2A | ThS. Đinh Thị Phương Loan | |
| Vũ Thành Đạt | |||||
| Đinh Phạm Khánh Linh | |||||
| Nguyễn Thị Bích Ngọc | |||||
| Hồ Nam Sơn | |||||
| 5 | Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định khởi nghiệp của sinh viên Trường Đại học Hạ Long | Ngô Thị Hằng * | QTKD K1A | ThS. Hà Kiều My | |
| Síu Hoàng Tuấn | QTKD K1B | ||||
| Nguyễn Thị Hạnh | QTKD K1B | ||||
| 6 | Nghiên cứu phát triển sản phẩm du lịch Mice tại Công ty TNHH Du lịch và Thương mại Bông Cốm Xanh | Nguyễn Thị Hồng* | QTDVDL và LHK7A | ThS. Đặng Việt Hà | Du lịch |
| Hoàng Hải Anh | |||||
| Đặng Tiến Đức | |||||
| Đoàn Thị Thu Trang | |||||
| 7 | Ứng dụng công nghệ 4.0 nhằm tăng tính hấp dẫn tại các di tích bãi cọc Bạch Đằng thuộc khu di tích chiến thắng Bạch Đằng năm 1288, thị xã Quảng Yên. | Nguyễn Đình Toàn* | QTDVDL và LHK7B | ThS. Nguyễn Thị Thu Hằng | |
| Nguyễn Thị Kim Cúc | |||||
| Hoàng Thị Đạt | |||||
| Phạm Thị Ly Hương | |||||
| Trịnh Thái Duy Tân | |||||
| 8 | Nghiên cứu khả năng thu hút khách du lịch tại Khu di tích lịch sử và danh thắng Yên Tử | Nguyễn Hoàng Thùy Linh* | QTDVDL và LHK7C | ThS. Phạm Bình Quảng | |
| Bùi Việt Anh | |||||
| Nguyễn Thị Huyền | |||||
| Nguyễn Trang Nhung | |||||
| Vũ Thị Thanh Trúc | |||||
| 9 | Một số giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ tại Trung tâm suối khoáng nóng Địa chất - Công ty Cổ phần Địa chất Mỏ TKV | Nguyễn Phương Linh* | QTKS K6C | ThS. Trần Thu Thủy | |
| Nguyễn Ngọc Mai | |||||
| Đỗ Nguyễn Bảo Ngọc | |||||
| Nguyễn Thị Thu | |||||
| Hà Thị Hồng Thúy | |||||
| 10 | Nghiên cứu sự hài lòng của khách du lịch về các sản phẩm du lịch tại Vịnh Hạ Long | Nguyễn Thị Khánh Huyền* | QTDVDL và LHK8A | ThS. Nguyễn Thị Thu Huyền | |
| Trần Thanh Thiên An | |||||
| Nguyễn Thị Phương Anh | |||||
| Dương Đình Phước | |||||
| 11 | Nghiên cứu phát triển du lịch cộng đồng ở huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh | Trần Thị Phương Thuỳ* | QTDVDL và LHK9B | ThS. Hà Thị Hương | |
| Tô Thị Thuỳ An | |||||
| Phạm Thị Ngọc Dung | |||||
| Nguyễn Thị Thuỳ Dương | |||||
| Trần Thị Thu Huyền | |||||
| 12 | Nghiên cứu khai thác văn hoá ẩm thực để phục vụ phát triển du lịch tại huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh | Vũ Thị Hồng Anh* | QTNH và DVAU K6B | ThS. Phùng Thị Vân Trang | |
| Ngô Thị Hoa | |||||
| Nguyễn Thị Liên | |||||
| 13 | Giải pháp nâng cao hiệu quả công tác quản lý, tổ chức lễ hội Xuống Đồng phường Phong Cốc, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. | Nguyễn Duy An * | QLVH K8 | Th.S. Hạp Thu Hà | Văn hóa |
| 14 | Lễ cấp sắc của người Dao Thanh Phán xã Đồn Đạc, huyện ba Chẽ, tỉnh Quảng Ninh | Tô Thị Nhật Tú * | QLVH K10A | ThS. Hạp Thu Hà | |
| Nguyễn Ngọc Sang | |||||
| 15 | Tìm hiểu giá trị lịch sử văn hoá của khu di tích và danh thắng Yên Tử | Bùi Anh Thư * | QLVH K9 | TS. Hoàng Tuyết Mai | |
| Hoàng Hương Trà | |||||
| 16 | Bảo tồn và phát huy làn điệu hát Then của người Tày huyện Bình Liệu, tỉnh Quảng Ninh | Nguyễn Thị Cúc Phương* | QLVH K8 | ThS. Cao Thị Thường | |
| 17 | Giáo dục kỹ năng sống cho học sinh khối lớp 2 tại Trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực hành Sư phạm – Trường Đại học Hạ Long thông qua truyện cổ tích | Nguyễn Kim Tiến * | K8.STH2A | ThS. Nguyễn Thị Thương | Sư phạm |
| Lê Thanh Thảo | K8.STH2A | ||||
| 18 | Biện pháp nâng cao nhận thức về giới tính cho học sinh khối tiểu học Trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông Thực hành Sư phạm - Trường Đại học Hạ Long thông qua các chuyên đề hỗ trợ tâm lý | Đoàn Thuỳ Loan * | K8.STH2C | ThS. Nguyễn Thị Thương | |
| Nguyễn Thị Hạnh | K8.STH2B | ||||
| Đỗ Thị Thu Hường | K8.STH2B | ||||
| Đặng Phương Thảo | K9.STH3B | ||||
| 19 | Biện pháp phát triển năng lực nói và nghe trong dạy học Tiếng Việt 4 theo Chương trình Giáo dục Phổ thông môn Ngữ văn 2018 ở Trường Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Thực hành Sư phạm | Trần Thị Mận * | K8.STH2A | ThS. Nguyễn Thị Gấm | |
| Nguyễn Hoài Thu | K8.STH2A | ||||
| Vũ Thị Thuỳ Dương | K8.STH2C | ||||
| Nguyễn Thị Thảo Hoa | K10.SV01A | ||||
| 20 | Biện pháp phát triển năng lực đọc cho học sinh lớp 5 Trường Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông Thực hành Sư phạm theo chương trình giáo dục phổ thông môn ngữ văn 2018 | Đỗ Thị Hòa * | K8.STH2C | ThS. Nguyễn Thị Gấm | |
| Nguyễn Thị Như Quỳnh | K8.STH2A | ||||
| Nguyễn Thanh Thảo | K8.STH2B | ||||
| Hoàng Ngọc Mai | K8.STH2B | ||||
| Vũ Tuyết Hương Lan | K8.STH2C | ||||
| 21 | Biện pháp phát triển năng lực dùng từ và đặt câu cho học sinh lớp 4, Trường TH, THCS và THPT Thực hành Sư phạm, Trường Đại học Hạ Long theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018 | Tô Ngọc Ánh * | K8.STH2B | TS. Bùi Thị Lan Hương | |
| Hoàng Quỳnh Châm | K8.STH2B | ||||
| Hoàng Quỳnh Trang | K8.STH2B | ||||
| Nguyễn Thu Hằng | K8.STH2A | ||||
| 22 | Biện pháp phối hợp giữa gia đình và nhà trường trong việc giáo dục đạo đức cho học sinh khối lớp 5, Trường Tiểu học Hạ Long | Lê Quỳnh Anh * | K7.STH1A | ThS. Võ Thị Thu Hằng | |
| Nguyễn Thị Phương Huyền | K7.STH1A | ||||
| Vũ Tú Uyên | K7.STH1A | ||||
| Vũ Khánh Linh | K7.STH1A | ||||
| 23 | Xây dựng và tổ chức trò chơi tích hợp văn hóa địa phương Quảng Ninh trong dạy học môn Toán lớp 2 | Nguyễn Hoàng Khánh Linh * | K9.STH3C | ThS. Nguyễn Thị Quý Kim | |
| Nguyễn Thị Kim Huệ | K9.STH3C | ||||
| 24 | Biện pháp phát triển năng lực hợp tác cho trẻ mẫu giáo 5- 6 tuổi thông qua hoạt động vui chơi tại trường Mẫu giáo Thực hành sư phạm, Trường Đại học Hạ Long | Tô Phương Anh* | K8.SMN2 | ThS. Trần Thị Hòa | |
| Nguyễn Thảo Anh | K8.SMN2 | ||||
| La Hồng Quỳnh | K8.SMN2 | ||||
| Trần Thanh Tâm | K8.SMN2 | ||||
| Vũ Thị Thu Thuỷ | K8.SMN2 | ||||
| 25 | Biện pháp mở rộng vốn từ cho trẻ 3-4 tuổi tại trường Mầm non Tân Lập, huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh | Nguyễn Thị Khánh Huyền * | K8.SMN2 | ThS. Hà Ngọc Yến | |
| Tô Thùy Trang | K8.SMN2 | ||||
| Ngô Thị Khiêm | K8.SMN2 | ||||
| Nguyễn Thị Hảo | K8.SMN2 | ||||
| 26 | Nghiên cứu công nghệ LoRa trong nông nghiệp | Bàn Anh Dũng * | K7.KM7A | TS. Lương Khắc Định | Công nghệ Thông tin |
| Nguyễn Thái Linh | K7.KM7B | ||||
| Phạm Mạnh Tuấn | K9.KM9 | ||||
| 27 | Nghiên cứu ứng dụng IOT trong phát hiện côn trùng | Vũ Hoàng Việt * | K7.KM7B | TS. Phạm Thanh Huyền | |
| Vũ Trí Anh | K7.KM7B | ||||
| Phạm Văn Dũng | K7.KM7B | ||||
| Phạm Đức Hưng | K7.KM7B | ||||
| Phạm Ngọc Tân | K7.KM7B | ||||
| 28 | Thiết kế đồng hồ thông minh dựa trên IoT và trí tuệ nhân tạo để theo dõi sức khỏe, hoạt động cá nhân | Nguyễn Xuân Thành * | K7.KM7A | TS. Phạm Thanh Huyền | |
| Lê Thị Thương | K7.KM7A | ||||
| 29 | Nghiên cứu thử nghiệm module đa cảm biến trong môi trường nước mặn | Vũ Anh Dũng * | K7.KM7A | Ths. Mai Xuân Đạt | |
| Hoàng Tuấn Minh | K7.KM7A | ||||
| Nguyễn Quốc Huy | K7.KM7A | ||||
| Vũ Quang Vinh | K7.KM7A | ||||
| Nguyễn Xuân Kiên | K9.CT1C | ||||
| 30 | Yếu tố hình tượng và màu sắc trong thiết kế đồ họa sự kiện lễ hội Carnaval Hạ Long | Nguyễn Hà Minh * | K8.ĐH1B | Ths. Lê Phương Anh | |
| Đào Văn Đạt | K8.ĐH1B | ||||
| Nguyễn Mỹ Ngọc Linh | K8.ĐH1B | ||||
| Đặng Thị Ngọc Huyền | K8.ĐH1B | ||||
| Đinh Thị Ánh Tuyết | K8.ĐH1B | ||||
| 31 | Thử nghiệm nuôi sinh khối trùn chỉ (Limnodrilus hoffmeisteri Claparede, 1862) trong hệ thống lọc tuần hoàn tại trường Đại học Hạ Long | Nguyễn Hồng Hải * | NTTSK8 | TS. Vũ Thị Thanh Hương | Thủy sản |
| Nguyễn Đức Hoàng | NTTSK8 | ||||
| Hoàng Trung Đức | NTTSK8 | ||||
| Bùi Huyền Trang | NTTSK8 | ||||
| Nguyễn Quốc Cường | NTTSK8 | ||||
| 32 | Khảo sát thực trạng nuôi biển tại xã đảo Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | Nguyễn Ngân Hà * | NTTSK7 | TS. Lê Thị Như Phương | |
| Đinh Thị Kiều Trang | NTTSK7 | ||||
| Lưu Quý Mão | NTTSK6 | ||||
| 33 | Tìm hiểu các trường hợp đồng nghĩa nhưng khác nhau về trật tự từ trong cấu tạo từ ghép gốc Hán của tiếng Hàn và tiếng Việt. | Trần Xuân Ninh * | NNHQ K3B | TS. Lê Tuấn Sơn | Ngoại ngữ |
| Trần Thị Lằm | NNHQ K3B | ||||
| Trần Thị Hằng | NNHQ K3A | ||||
| 34 | Tìm hiểu các từ ghép gốc Hán trong các trường hợp đồng hình dị nghĩa của tiếng Hàn và tiếng Việt. | Lê Quỳnh Yên * | NNHQ K3A | TS. Lê Tuấn Sơn | |
| Nguyền Thị Linh Nhi | |||||
| 35 | Nghiên cứu việc học tiếng Nhật qua văn hóa Ẩm thực Nhật Bản. | Nguyễn Hải Vân * | NNN K6A | TS. Thân Thị Mỹ Bình | |
| Nguyễn Thị Vân Anh | |||||
| 36 | Nghiên cứu năng lực đáp ứng của sinh viên ngành ngôn ngữ Trung Quốc Trường Đại học Hạ Long đối với nhu cầu nhân lực trình độ đại học của 2 Khu Công nghiệp lớn tại Quảng Ninh. | Nguyễn Thị Khánh Linh * | NNA K7A | ThS. Nguyễn Thị Hảo | |
| Nguyễn Phương Thảo | |||||
| Đinh Thị Thu | |||||
| Vũ Văn Thắng | |||||
| 37 | Nghiên cứu tình hình sử dụng Tiếng Anh trong giao tiếp của sinh viên ngành Quản trị Kinh doanh | Phùng Lê Thu Huyền * | NNA K8A | ThS. Vũ Thanh Hoà | |
| Ghi chú: * Sinh viên chịu trách nhiệm chính | |||||
Bình luận