Thứ Ba, 15-08-2023 04:08 GMT +7
| TT | Tên đề tài | Chủ nhiệm*/ | GV hướng dẫn | Khoa | Lớp | Điểm | Xếp loại |
| Nhóm nghiên cứu | |||||||
| I. Đề tài NCKH sinh viên cấp trường (8 đề tài) | |||||||
| 1 | Một số biện pháp nâng cao chất lượng tự học học phần Tiếng Việt 1 dành cho đối tượng sinh viên năm thứ nhất ngành Giáo dục tiểu học Khoa Sư phạm Trường Đại học Hạ Long | Lương Thị Thủy Tiên* | ThS. Nguyễn Thị Gấm | Sư phạm | GDTH K1C | 78.4 | Khá |
| Vương Thị Mỹ Tâm | |||||||
| Hoàng Thị Bích Ngọc | |||||||
| Nguyễn Thị Ánh Ngọc | |||||||
| Mạc Thị Hạnh | |||||||
| 2 | Sử dụng dịch chiết tỏi đen ức chế quá trình sinh trưởng vi khuẩn gây bện đường ruột trong nuôi trồng thủy sản | Lê Xuân Hải* | TS. Chu Lương Trí | Môi trường | QLTNMT K6 | 80 | Tốt |
| Vi Mai Anh | |||||||
| Phoyphailinh Vilaysouk | |||||||
| 3 | Xây dựng phần mềm điểm danh sinh viên theo các lớp tín chỉ tại trường Đại học Hạ Long | Nguyễn Hoàng Việt* | TS. Phạm Thanh Huyền | Công nghệ thông tin | KHMT K6A | 88 | Tốt |
| Trần Thanh Đạt | KHMT K6A | ||||||
| Phạm Minh Thiên | KTMT K6B | ||||||
| Nguyễn Mạnh Hùng | KTMT K6B | ||||||
| 4 | Xây dựng Website của Khoa Công nghệ Thông tin, trường Đại học Hạ Long | Phạm Nguyên Hồng* | TS. Phạm Thanh Huyền | Công nghệ thông tin | KTMT K5 | 86.5 | Tốt |
| 5 | Tìm hiểu “Tứ đại phát minh” của văn minh Trung Quốc nhằm nâng cao hiệu quả học tập môn học chuyên ngành của sinh viên năm 4, ngành ngôn ngữ Trung Quốc, Trường Đại học Hạ Long | Nguyễn Phương Anh* | TS. Tạ Thị Hoa | Ngoại ngữ | NNTQ K5C | 72.7 | Khá |
| Hoàng Diệu Linh | |||||||
| 6 | Thực trạng và giải pháp cho sinh viên ngành ngôn ngữ Anh về hiện tượng “Shock văn hoá” | Đặng Ngọc Minh* | TS. Nguyễn Thị Hằng | Ngoại ngữ | NNA K6C | 78.2 | Khá |
| Đinh Quốc Trọng | NNA K6C | ||||||
| Vũ Vân Ly | NNA K7C | ||||||
| 7 | Từ ngoại lai trong tiếng Nhật và giải pháp cho người học tiếng Nhật | Nguyễn Sơn Thùy* | TS. Thân Thị Mỹ Bình | Ngoại ngữ | NNNB K5B | 79 | Khá |
| Trịnh Thị Hằng | |||||||
| 8 | Nghiên cứu thực trạng và đề xuất giải pháp thu hút khách hàng sử dụng dịch vụ ăn uống tại khách sạn Hạ Long Plaza | Ngô Thu Hằng* | ThS. Trần Thị Phương Thảo |
Du lịch | QLKS K5A | 79.6 | Khá |
| Phạm Thị Thu Hà | |||||||
| Phạm Khắc Tùng | |||||||
| II. Đề tài NCKH sinh viên cấp khoa (21 đề tài) | |||||||
| 1 | Biện pháp vệ sinh trong tổ chức bữa ăn cho trẻ Mẫu giáo 5-6 tuổi Trường Thực hành Sư phạm, Trường Đại học Hạ Long | Đào Hà Trang* | ThS. Đặng Quang Rinh ThS. Nguyễn Ngọc Quỳnh |
Sư phạm | GDMN K1 |
59,5 | Đạt |
| Nguyễn Thu Uyên | |||||||
| Hoàng Thị Cúc | |||||||
| Bùi Thị Thanh Hà | |||||||
| 2 | Vận dụng phương pháp dạy học tích cực nâng cao hứng thú học tập tiếng Việt của học sinh lớp 3 trường Thực hành Sư phạm – Trường Đại học Hạ Long | Nguyễn Thị Hiền Ngọc* | ThS. Nguyễn Thị Thương |
Sư phạm | GDTH K1D |
88.7 | Tốt |
| Vũ Mai Anh | |||||||
| Đào Linh Chi | |||||||
| 3 | Nghiên cứu đối chiếu 02 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống và Cánh diều môn Tiếng Việt lớp 1 trong chương trình Giáo dục phổ thông 2018 giúp nâng cao chất lượng dạy học phần học vần môn Tiếng Việt ở Tiểu học | Vi Thị Minh Tiềm* | ThS. Nguyễn Thị Gấm | Sư phạm | GDTH K1C |
87 | Tốt |
| Triệu Thị Tuyết Nhi | |||||||
| Lâm Thị Trường | |||||||
| Nguyễn Thị Thúy Mai | |||||||
| Phạm Thu Phượng | |||||||
| 4 | Tìm hiểu văn hóa đọc của sinh viên Đại học Hạ Long | Trần Văn Nam* | ThS. Cao Thị Thường | Văn hóa | QLVH K7 | 72 | Khá |
| Nguyễn Linh Chi | |||||||
| Hoàng Vũ Đức Thịnh | |||||||
| 5 | Tìm hiểu về tín ngưỡng trong đời sống văn hóa của cư dân huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | Nguyễn Đức Chung * | TS. Hoàng Tuyết Mai | Văn hóa | QLVH K6 |
81 | Tốt |
| Nguyễn Thị Mỹ Phượng | |||||||
| Phạm Thị Tuyết Mai | |||||||
| Hoàng Văn Khởi | |||||||
| 6 | Nghiên cứu bảo tồn và phát triển nghệ thuật biểu diễn chèo trong phát triển du lịch ở thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh | Tô Văn Tuyên* | ThS. Nguyễn Duy Cường |
Văn hóa | QLVH K6 |
70 | Khá |
| Nguyễn Thị Bích Phượng | |||||||
| 7 | Tìm hiểu về công tác tổ chức lễ hội hoa Sở tại huyện Bình Liêu, tỉnh Quảng Ninh | Phạm Anh Thư* | ThS. Lưu Thị Thanh Hoa |
Văn hóa | QLVH K6 |
73 | Khá |
| Lê Minh Thái | |||||||
| 8 | Bảo tồn và phát triển các làng nghề trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn hiện nay | Hoàng Ngọc Anh* | ThS. Hạp Thu Hà | Văn hóa | QLVH K6 |
83 | Tốt |
| Hoàng Thu Hương | |||||||
| Trần Thị Thanh Hương | |||||||
| 9 | Vai trò của cộng đồng trong việc bảo tồn và phát huy giá trị lễ hội đền Cửa Ông thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh | Trần Thị Sàu* | ThS. Hạp Thu Hà | Văn hóa | QLVH K6 |
73 | Khá |
| Trần Thị Huyền Trang | |||||||
| 10 | Xây dựng website thông tin việc làm cho sinh viên trường Đại học Hạ Long | Hoàng Ngọc Ngân* | ThS. Hà Thị Phương Lan |
Du lịch | QTKS K6C |
88 | Tốt |
| Nguyễn Nhật Dương | |||||||
| 11 | Thách thức và cơ hội nghề nghiệp của sinh viên khoa Du lịch, trường Đại học Hạ Long trong trạng thái bình thường mới sau đại dịch Covid 19 |
Đỗ Thu Trang* | ThS. Tô Thị Thái Hà | Du lịch | QTKS K5C |
88 | Tốt |
| Ngô Văn Phong | |||||||
| Mạc Thiên Thiên | |||||||
| 12 | Phương pháp tự học tiếng Anh của sinh viên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc - Trường Đại học Hạ Long | Bùi Thị Vân Anh* | ThS. Nguyễn Tâm Hồng | Ngoại ngữ | NNTQ K5A |
64 | Đạt |
| Đỗ Thị Quỳnh | |||||||
| Vũ Thị Nhung | |||||||
| Tô Thị Hoa | |||||||
| Tằng Thị Linh | |||||||
| 13 | Nghiên cứu về lỗi phát âm tiếng Nhật của sinh viên Trường Đại học Hạ Long | Nguyễn Trúc Quỳnh* | TS. Thân Thị Mỹ Bình | Ngoại ngữ | NNNB K5B |
79 | Khá |
| Nguyễn Thúy Hằng | |||||||
| 14 | Nghiên cứu tác động của văn hoá Anime Nhật Bản tới giới trẻ Việt Nam - trọng tâm là sinh viên của trường Đại học Hạ Long | Lại Văn Quang* | TS. Vương Thị Bích Liên |
Ngoại ngữ | NNNB K5B |
78 | Khá |
| Vũ Văn Ý | |||||||
| 15 | Nghiên cứu hiệu quả và ảnh hưởng của phương pháp học từ vựng tiếng Nhật qua hình thức ICT | Đoàn Nhật Phương* | ThS. Lại Xuân Thu | Ngoại ngữ | NNNB K6B |
84 | Tốt |
| Bùi Lê Hoàng Anh | |||||||
| Phạm Thị Khánh Ly | |||||||
| Vũ Văn Việt | |||||||
| 16 | Học hội thoại tiếng Nhật ở sinh viên - Thực trạng và giải pháp | Nguyễn Thị Vân Anh* | ThS. Nguyễn Thúy Ngọc |
Ngoại ngữ | NNNB K6A |
81 | Tốt |
| Nguyễn Hải Vân | |||||||
| Hoàng Quốc Huy | |||||||
| 17 | Biện pháp nâng cao khả năng đọc hiểu tiếng Nhật cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Nhật tại Trường Đại học Hạ Long | Bùi Thị Ngọc Ánh* | ThS. Nguyễn Thị Thanh Ngân | Ngoại ngữ | NNNB K5B | 82.3 | Tốt |
| Nguyễn Thị Kim Chi | |||||||
| Nguyễn Huệ Lãm | |||||||
| Bùi Kim Sen | |||||||
| 18 | Nghiên cứu sự đa dạng thành phần loài cá vùng nước sông Cầm, Đông Triều, Quảng Ninh | Nguyễn Xuân Bách* | TS. Lê Thị Như Phương | Thủy sản | NNTS K4 | 69.3 | Đạt |
| Nguyễn Tiến Đạt | |||||||
| Hoàng Xuân Tú | |||||||
| 19 | Tương quan giữa chiều dài và khối lượng của cá tráp vây vàng Acanthopagrus latus (Houttuyn, 1782) tại vùng sông Cái Dầm, xã Hoàng Tân, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh | Phạm Quang Duẩn* | TS. Lê Thị Như Phương | Thủy sản | NNTS K4 | 69.6 | Đạt |
| Phạm Thanh Dương | |||||||
| Bùi Quang Hưng | |||||||
| Phan Quang Minh | |||||||
| 20 | Sản xuất chế phẩm vi sinh ứng dụng trong quá trình lên men nem chua Quảng Yên | Trịnh Thị Thu Trang* | TS. Chu Lương Trí | Môi trường | QLTNMT K6 | 62.4 | Đạt |
| Đàm Quang Mạnh | |||||||
| 21 | Xây dựng phần mềm sinh đề trắc nghiệm tự động cho các học phần đào tạo tại trường Đại học Hạ Long | Nguyễn Lê Huy Hoàng* | ThS. Nguyễn Quỳnh Nga | Công nghệ thông tin | KHMT K5 | 63.7 | Đạt |
| Trần Vinh Quang | |||||||
| Ngô Phạm Quang Thái | KHMT K6 | ||||||
| Nguyễn Đức Anh | |||||||
| Ghi chú: * Sinh viên chịu trách nhiệm chính | |||||||
Bình luận