Thứ Tư, 18-03-2026 12:03 GMT +7

Thông tin tuyển sinh trình độ đại học chính quy năm 2026 

1) Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước và LHS Lào, Số lượng đối với Lưu học sinh Lào: 10% theo từng ngành đào tạo..

2) Đối tượng: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3) Ngành, số lượng, tổ hợp xét tuyển: 

A. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY gồm 05 phương thức (PT):

a) PT1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Mã: 100)

- Mô tả: Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp năm 2026 theo tổ hợp 3 môn để xét tuyển.

- Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào:

+ Đối với các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm 03 môn kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 đã bao gồm điểm ưu tiên (không nhân hệ số). Riêng tổ hợp môn xét tuyển có môn ngoại ngữ thì môn ngoại ngữ nhân hệ số 2;

+ Đối với các ngành sư phạm (không bao gồm các ngành: Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Mầm non): Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b) PT2: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) (Mã: 200)

- Mô tả: Thí sinh sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) theo tổ hợp 3 môn để xét tuyển.

- Ngưỡng bảm đảm chất lượng đầu vào:

+ Đối với các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm 03 môn dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ) theo tổ hợp môn xét tuyển (điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12) đạt tối thiểu 18,00 điểm theo thang điểm 30 đã cộng điểm ưu tiên. Riêng tổ hợp môn xét tuyển có môn ngoại ngữ thì môn ngoại ngữ nhân hệ số 2. Tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (Không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước).

+ Đối với các ngành sư phạm: Không áp dụng phương thức này.

c) PT3: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu (Mã: 405) (áp dụng đối với ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Mầm non)

* Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc

- Mô tả: Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Ngữ văn kết hợp với điểm thi năng khiếu Âm nhạc 1 (Thẩm âm – Tiết tấu), điểm thi năng khiếu Âm nhạc 2 (Hát) để xét tuyển. Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước, nếu có nguyện vọng xét tuyển thì phải đăng kí thi môn Ngữ văn tại kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. 

- Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào: Tổng điểm điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 6,50 trở lên (không áp dụng điều kiện trên đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ khá trở lên.

* Đối với ngành Giáo dục Mầm non

- Mô tả: Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Ngữ văn/Toán kết hợp với điểm thi năng khiếu Mầm non 1 (Kể chuyện), điểm thi năng khiếu mầm non 2 (Hát) để xét tuyển. Đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước, nếu có nguyện vọng xét tuyển thì phải đăng kí thi môn Ngữ văn/Toán tại kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. 

- Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 8,50 trở lên (không áp dụng điều kiện trên đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ giỏi (tốt) trở lên.

d) PT4: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế (Mã: 409) (chi tiết tại phụ lục 3 kèm theo)

- Mô tả: Thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hai môn Ngữ văn, Toán với điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ (điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ  nhân đôi).

- Ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào:

+ Đối với các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm các môn Ngữ văn, Toán và điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ đạt từ 20 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên).  Tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2025 trở về trước).

+ Đối với ngành sư phạm (không bao gồm các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Mầm non): Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 8,50 trở lên (không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ giỏi (tốt) trở lên.

e) PT5: Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để xét tuyển (Mã: 402) (áp dụng đối với các ngành đào tạo giáo viên, không bao gồm các ngành: Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Mầm non)

- Mô tả: Thí sinh dùng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (gọi tắt là kỳ thi SPT) theo tổ hợp 03 môn xét tuyển do Trường Đại học Hạ Long quy định để xét tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên.

- Ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng đầu vào: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2026 từ 8,50 trở lên (không áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp từ năm 2025 trở về trước); Xếp loại học lực cả năm lớp 12 đạt từ giỏi (tốt) trở lên.

TT

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

THM

Số lượng

(dự kiến)

I

TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC

 

 

 

3520

  1.  

Du lịch

7810101

  1. Toán – Lí - Anh

  2.  Văn - Sử - Địa

  3. Văn - Toán - Địa

  4. Văn – Toán – Anh

  5. Toán – Hóa - Anh

  6. Văn - Sử - Anh

  7. Văn - Địa - Anh

  8. Văn – Anh - GDKT&PL

A01

C00

C04

D01

D07

D14

D15

X78

120

  1.  

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

  1. Toán - Lí - Hóa

  2. Toán - Lí – Anh

  3. Văn - Sử - Địa

  4. Văn - Toán - Anh

  5. Văn - Toán - Trung

  6. Toán - Địa - Anh

  7. Văn - Sử - Anh

  8. Văn – Địa - Trung

A00

A01

C00

D01

D04

D10

D14

D45

420

  1.  

Quản trị khách sạn

7810201

  1. Toán - Lí - Hóa

  2. Toán - Lí – Anh

  3. Văn - Toán – Sử

  4. Văn - Toán – Địa

  5. Văn - Toán - Anh

  6. Toán - Địa – Anh

  7. Văn – Lí – Anh

  8. Toán - Văn – GDKT&PL

A00

A01

C03

C04

D01

D10

D11

X01

180

  1.  

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

  1. Văn - Sử - Địa

  2. Văn – Toán - Sử

  3. Văn – Toán - Địa

  4. Văn – Toán – Anh

  5. Văn - Địa – Anh

  6. Toán - Văn – GDKT&PL

  7. Văn - Địa – GDKT&PL

  8. Văn – Anh  - GDTK&PL

C00

C03

C04

D01

D15

X01

X74

X78

170

  1.  

Quản trị kinh doanh

7340101

  1. Toán – Lí - Hóa

  2. Toán – Lí - Anh

  3. Văn - Toán - Lí

  4. Văn - Toán – Địa

  5. Văn - Toán - Anh

  6. Toán - Địa - Anh

  7. Toán – Văn - GDKT&PL

  8. Toán - Địa - GDKT&PL

A00

A01

C01

C04

D01

D10

X01

X21

240

  1.  

Kế toán

7340301

  1. Toán – Lí - Hóa

  2. Toán – Lí - Anh

  3. Văn - Toán - Lí

  4. Văn - Toán – Địa

  5. Văn - Toán - Anh

  6. Toán - Địa - Anh

  7. Toán – Văn - GDKT&PL

  8. Toán - Địa - GDKT&PL

A00

A01

C01

C04

D01

D10

X01

X21

160

  1.  

Marketing

7340115

  1. Toán – Lí - Hóa

  2. Toán – Lí - Anh

  3. Văn - Toán - Lí

  4. Văn - Toán – Địa

  5. Văn - Toán - Anh

  6. Toán - Địa - Anh

  7. Toán – Văn - GDKT&PL

  8. Toán - Địa - GDKT&PL

A00

A01

C01

C04

D01

D10

X01

X21

100

  1.  

Ngôn ngữ Anh

7220201

  1. Toán - Lí - Anh

  2. Văn - Toán - Anh

  3. Toán – Địa – Anh

  4. Văn – Sử - Anh

  5. Văn - Địa – Anh

  6. Văn – Địa – Trung

  7. Toán – Anh – GDKT&PL

  8. Văn – Anh – GDKT&PL

A01

D01

D10

D14

D15

D45

X25

X78

200

  1.  

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

  1. Toán - Lí - Anh

  2. Văn - Toán - Anh

  3. Văn - Toán – Trung

  4. Văn – Sử - Anh

  5. Văn – Địa – Anh

  6. Văn – Địa – Trung

  7. Văn – Anh – GDKT&PL

  8. Văn – Trung – GDKT&PL

A01

D01

D04

D14

D15

D45

X78

X90

450

  1.  

Ngôn ngữ Nhật

7220209

  1. Toán - Lí - Anh

  2. Văn  - Toán - Anh

  3. Văn - Toán - Nhật

  4. Toán – Địa – Anh

  5. Văn – Sử - Anh

  6. Văn – Địa – Anh

  7. Toán – Anh – GDKT&PL

  8. Văn – Anh – GDKT&PL

A01

D01

D06

D10

D14

D15

X25

X78

80

  1.  

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

  1. Toán - Lí - Anh

  2. Văn - Toán - Anh

  3. Văn – Sử - Anh

  4. Văn – Địa – Anh

  5. Toán - Địa - Hàn

  6. Văn - Toán – Hàn

  7. Văn – Anh – GDKT&PL

  8. Văn – Hàn – GDKT&PL

A01

D01

D14

D15

AH1

DD2

X78

Y03

120

  1.  

Quản lý văn hóa

7229042

  1. Văn - Sử - Địa

  2. Văn – Toán - Sử

  3. Văn - Toán - Địa

  4. Văn - Toán – Anh

  5. Văn - Sử - Anh

  6. Văn - Địa – Anh

  7. Văn – Sử - Trung

  8. Văn – Sử - GDKT&PL

C00

C03

C04

D01

D14

D15

D65

X70

120

  1.  

Công nghệ thông tin

7480201

  1. Toán - Lí - Hóa

  2. Toán - Lí - Anh

  3. Văn - Toán - Anh

  4. Toán - Hóa – Anh

  5. Văn - Toán – Lí

  6. Văn - Toán – Hóa

  7. Toán – Văn – Tin

  8. Toán – Lí - Tin

A00

A01

D01

D07

C01

C02

X02

X06

250

  1.  

Khoa học máy tính

7480101

  1. Toán - Lí - Hóa

  2. Toán - Lí - Anh

  3. Văn - Toán - Anh

  4. Toán - Hóa – Anh

  5. Văn - Toán – Lí

  6. Văn - Toán – Hóa

  7. Toán – Văn – Tin

  8. Toán – Lí - Tin

A00

A01

D01

D07

C01

C02

X02

X06

50

  1.  

Thiết kế đồ họa

7210403

  1. Toán - Lí – Hóa

  2. Toán – Lí - Anh

  3. Văn - Toán - Lí

  4. Văn - Toán – Sử

  5. Văn - Toán – Địa

  6. Văn - Toán - Anh

  7. Toán - Văn – GDKT&PL

  8. Toán – Văn – Tin

A00

A01

C01

C03

C04

D01

X01

X02

100

  1.  

Giáo dục Mầm non

7140201

  1. Văn - Sử - GDKT&PL

  2. Văn - Địa - GDKT&PL

  3. Văn - Năng khiếu Mầm non 1 (Kể chuyện), Năng khiếu Mầm non 2 (Hát)

  4. Toán – Năng khiếu Mầm non 1 (Kể chuyện), Năng khiếu Mầm non 2 (Hát)

X70

X74

M03

 

 

M09

120

  1.  

Giáo dục Tiểu học

7140202

  1. Văn - Toán - Sinh

  2. Văn - Toán - Lí

  3. Văn - Toán - Hóa

  4. Văn - Toán - Sử

  5. Văn - Toán - Địa

  6. Văn - Toán - Anh

  7. Văn - Toán - Trung

  8. Toán – Văn - GDKT&PL

B03

C01

C02

C03

C04

D01

D04

X01

160

  1.  

Sư phạm Ngữ văn

7140217

  1. Văn - Sử - Địa

  2. Văn – Toán - Địa

  3. Văn – Toán – Anh

  4. Văn - Sử - Anh

  5. Văn - Địa - Anh

  6. Văn - Sử - GDKT&PL

  7. Văn - Địa - GDKT&PL

  8. Văn – Anh – GDKT&PL

C00

C04

D01

D14

D15

X70

X74

X78

40

  1.  

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

  1. Toán – Lí – Hóa

  2. Toán – Lí - Anh

  3. Toán – Lí - Sinh

  4. Toán – Hóa – Sinh

  5. Văn - Toán – Lí

  6. Văn - Toán – Hóa

  7. Toán – Hóa - Anh

A00

A01

A02

B00

C01

C02

D07

40

  1.  

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

  1. Văn - Toán - Anh

  2. Toán – Sử - Anh

  3. Toán – Địa - Anh

  4. Văn – Sử - Anh

  5. Văn – Địa – Anh

D01

D09

D10

D14

D15

80

  1.  

Sư phạm Tin học

7140210

  1. Toán - Lí - Hóa

  2. Toán - Lí – Anh

  3. Văn - Toán – Lí

  4. Văn - Toán – Hóa

  5. Văn - Toán - Anh

  6. Toán - Hóa – Anh

  7. Toán – Văn – Tin

  8. Toán – Lí - Tin

A00

A01

C01

C02

D01

D07

X02

X06

40

  1.  

Sư phạm Toán học

7140209

  1. Toán – Lí - Hóa

  2. Toán – Lí - Anh

  3. Toán – Lí - Địa

  4. Toán – Hóa - Sinh

  5. Văn - Toán - Lí

  6. Văn - Toán - Hóa

  7. Văn - Toán - Anh

  8. Toán – Hóa - Anh

A00

A01

A04

B00

C01

C02

D01

D07

80

  1.  

Sư phạm Âm nhạc

7140221

Văn – Hát - Thẩm âm Tiết tấu

N00

40

  1.  

Văn học

7229030

  1. Văn - Sử - Địa

  2. Văn - Toán – Địa

  3. Văn - Toán – Anh

  4. Văn - Sử - Anh

  5. Văn - Địa - Anh

  6. Văn - Sử - GDKT&PL

  7. Văn - Địa - GDKT&PL

  8. Văn – Anh - GDKT&PL

C00

C04

D01

D14

D15

X70

X74

X78

60

  1.  

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

  1. Toán - Lí - Hóa

  2. Toán - Hóa - Sinh

  3. Toán – Sinh - Địa

  4. Văn - Toán - Anh

  5. Toán – Địa – Anh

  6. Toán – Văn – GDKTPL

  7. Toán – Địa – GDKTPL

  8. Toán – Anh – GDKTPL

A00

B00

B02

D01

D10

X01

X21

X25

60

  1.  

Nuôi trồng thủy sản

7620301

  1. Toán – Lí - Hoá

  2. Toán – Hoá - Sinh

  3. Toán – Sinh - Địa

  4. Văn – Toán - Hoá

  5. Văn - Toán - Địa

  6. Văn - Toán - Anh

  7. Toán - Địa - Anh

  8. Toán - Văn - GDKT&PL

A00

B00

B02

C02

C04

D01

D10

X01

40

II

TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

 

 

 

40

1

Giáo dục Mầm non

51140201

  1. Văn - Sử - GDKT&PL

  2. Văn - Địa - GDKT&PL

  3. Văn - Năng khiếu Mầm non 1 (Kể chuyện), Năng khiếu Mầm non 2 (Hát)

  4. Toán – Năng khiếu Mầm non 1 (Kể chuyện), Năng khiếu Mầm non 2 (Hát)

X70

X74

M03

 

 

M09

40

4. Thời gian xét tuyển:

- Đối với PT1: Thực hiện theo thời gian quy định của Bộ GD&ĐT.

- Đối với PT2, PT3, PT4, PT5:

Đợt XT

Thời gian tiếp nhận

hồ sơ

Rà soát, tính điểm xét tuyển

Cập nhật lên hệ thống của Bộ GD&ĐT

Ghi chú

Đợt 1

Từ ngày 01/3/2026 đến 17h00’ ngày 30/6/2026

Trước ngày 15/7/2026

Trước ngày 25/7/2026

Xét lọc ảo theo lịch của Bộ GD&ĐT

Đợt bổ sung (1)

Từ ngày 01/7/2026 đến 17h00’ ngày 31/7/2026

Trước ngày 15/8/2026

Trước ngày 25/9/2026

Xét tuyển theo lịch của Trường

Đợt bổ sung (2)

Từ ngày 01/8/2026 đến 17h00’ ngày 31/8/2026

Trước ngày 15/9/2026

Trước ngày 25/9/2026

Xét tuyển theo lịch của Trường

5. Hồ sơ xét tuyển

a) Xét tuyển bằng kết quả thi THPT năm 2026

+ Xét tuyển đợt 1: Thí sinh làm hồ sơ theo hướng dẫn ở trường THPT;

+ Xét tuyển bổ sung (đợt 2): Nộp hồ sơ trực tuyến tại đây

b) Xét tuyển bằng học bạ THPT

+ Nộp hồ sơ trực tuyến tại đây

+ Hướng dẫn: Thí sinh chụp ảnh các hồ sơ dưới đây để tải lên trang đăng ký trực tuyến ở link trên

(1) file ảnh học bạ trang thông tin cá nhân và ảnh kết quả cả năm lớp 10, 11, 12;
(2) file ảnh bằng tốt nghiệp THPT (chỉ với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026);

(3) file ảnh căn cước công dân.

c) Xét tuyển theo phương thức kết hợp

+ Nộp hồ sơ trực tuyến tại đây

+ Hướng dẫn: Thí sinh chụp ảnh các hồ sơ sau đây để tải lên trang đăng ký trực tuyến ở link trên

(1) file ảnh học bạ trang thông tin cá nhân và ảnh kết quả cả năm lớp 10, 11, 12;
(2) file ảnh (chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế: IETLS, HSK, N, TOPIK);
(3) file ảnh bằng tốt nghiệp THPT (chỉ áp dụng với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026);

(4) Căn cước công dân (bản phô tô).

THÔNG TIN LIÊN HỆ

  1. Điện thoại: 0886.88.98.98 (cô Thùy – CB phòng Đào tạo); 0855469898 (Cô Diễm - CB phòng Đào tạo)

  2. Facebook: www.facebook.com/halonguniversity