Thứ Ba, 10-03-2026 12:03 GMT +7
QUY ĐỊNH
Quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế đối với phương thức
xét tuyển kết hợp (Mã phương thức: 409).
Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang thang điểm 10 gồm: chứng chỉ tiếng Anh (IELTS), chứng chỉ năng lực tiếng Trung Quốc (HSK), chứng chỉ năng lực tiếng Nhật (N), chứng chỉ năng lực tiếng Hàn Quốc (TOPIK), cụ thể như sau:
|
Ngoại ngữ Tiếng Anh |
Ngoại ngữ khác |
||||
|
Tiếng Anh IELTS |
Điểm quy đổi |
Tiếng Trung HSK (1->6) |
Tiếng Nhật N (5->1) |
Tiếng Hàn TOPIK (1->6) |
Điểm quy đổi |
|
4.5-5.0 |
7,5 |
|
N4 |
TOPIK3 |
8,0 |
|
5.5 |
8,0 |
HSK4 |
N3 |
TOPIK4 |
9,0 |
|
6.0 |
8,5 |
HSK5 |
N2 |
TOPIK5 |
9,5 |
|
6.5 |
9,0 |
HSK6 |
N1 |
TOPIK6 |
10 |
|
7.0 |
9,5 |
|
|
|
|
|
7.5-9.0 |
10 |
|
|
|
|
Bình luận