Thứ Năm, 10-03-2022 02:03 GMT +7

Thực hiện Kế hoạch tuyển sinh năm 2022, Trường Đại học Hạ Long thông báo các phương thức, tổ hợp, chỉ tiêu xét tuyển và ngưỡng điểm nhận hồ sơ như sau:

A. PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2022

  • Phương thức 1 (1% = 17 chỉ tiêu): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT (cập nhật chi tiết khi Bộ GD có hướng dẫn).
  • Phương thức 2 (50% = 835 chỉ tiêu): Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022. Điểm xét tuyển = M1+M2+M3 + điểm ƯT (nếu có)
  • Phương thức 3 (47% = 784 chỉ tiêu): Xét tuyển kết quả học bạ THPT.
    • Đối với tổ hợp không có môn năng khiếu: Điểm xét tuyển (ĐXT) = M1+M2+M3 + điểm ƯT (nếu có)
      • Môn 1 (M1) = [ĐTBCN lớp 11 + ĐTBHK 1 lớp 12]/2
      • Môn 2 (M2) = [ĐTBCN lớp 11 + ĐTBHK 1 lớp 12]/2
      • Môn 3 (M3) = [ĐTBCN lớp 11 + ĐTBHK 1 lớp 12]/2
    • Đối với tổ hợp có thi năng khiếu ngành Giáo dục Mầm non: ĐXT = ĐTBCN lớp 12 môn Ngữ văn + Điểm năng khiếu 1 (Kể chuyện) + Điểm năng khiếu 2 (Hát) + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • Phương thức 4 (2% = 34 chỉ tiêu): Xét tuyển kết hợp (sử dụng điểm môn Toán, Văn kết hợp với Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế hoặc Chứng nhận hoc sinh giỏi cấp tỉnh/tp trực thuộc trung ương hoặc Chứng nhận học sinh giỏi 3 năm THPT) (chi tiết tại đây)
B. TỔ HỢP, CHỈ TIÊU XÉT TUYỂN VÀ NGƯỠNG ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ
TT Ngành/chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển tổ hợp Chỉ tiêu Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển
Xét điểm thi THPTQG Xét điểm học bạ THPT
1. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 1. Toán – Văn – Anh 2. Toán – Lý – Anh 3. Toán – Địa - Anh 4. Toán - Lý - Hóa D01 A01 D10 A00 200 15đ 18đ
2. Quản trị khách sạn 7810201 200 15đ 18đ
3. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 1. Văn - Sử - Địa 2. Toán – Văn – Anh 3. Toán – Lý - Anh 4. Văn – Địa - Anh C00 D01 A01 D15 150 15đ 18đ
4. Khoa học máy tính 7480101 1. Toán – Lý – Hóa 2. Toán – Lý – Anh 3. Toán – Văn - Anh 4. Toán – Hóa – Anh A00 A01 D01 D07 100 15đ 18đ
5. Quản lý văn hóa, gồm các CN: + Văn hóa du lịch + Tổ chức sự kiện 7229042 1. Văn – Sử – Địa 2. Văn – Địa - Anh 3. Toán – Văn - Địa 4. Toán - Văn – Anh C00 D15 C04 D01 100 15đ 18đ
6. Ngôn ngữ Anh 7220201 1. Toán – Văn – Anh 2. Toán – Lý - Anh 3. Văn – Địa –Anh 4. Văn – Anh - KHXH D01 A01 D15 D78 150 20đ (Tiếng Anh nhân hệ số 2) 21đ (điểm môn Anh >=7)
7. Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 1. Toán – Văn – Anh 2. Toán – Văn - Trung 3. Toán – Lý - Anh 4. Văn – Anh - KHXH D01 D04 A01 D78 150 15đ 21đ (điểm môn NGOẠI NGỮ >=7)
8. Ngôn ngữ Nhật 7220209 1. Toán – Văn – Anh 2. Toán – Văn - Nhật 3. Toán – Lý - Anh 4. Văn – Anh - KHXH D01 D06 A01 D78 60 15đ 21đ (điểm môn NGOẠI NGỮ >=7)
9. Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 1. Toán – Văn – Anh 2. Toán – Địa - Hàn 3. Toán – Lý - Anh 4. Văn – Anh - KHXH D01 AH1 A01 D78 100 15đ 21đ (điểm môn NGOẠI NGỮ >=7)
10. Nuôi trồng thủy sản 7620301 1. Toán – Lý – Hóa 2. Toán – Lý – Anh 3. Toán – Hóa – Sinh 4. Toán – Văn – Anh A00 A01 B00 D01 50 15đ 18đ
11. Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 50 15đ 18đ
12. Giáo dục Mầm non 7140201 1. Toán – Địa - GDCD 2. Toán – Văn – GDCD 3. Văn – Địa - GDCD 4. Văn – Kể chuyện - Hát A09 C14 C20 M01 100 50 chỉ tiêu (Tổng điểm của khối xét >=19đ) 50 chỉ tiêu – Nếu xét theo tổ hợp 4 (M01): điểm Văn >=8 và học lực lớp 12 giỏi và tổng điểm>=19đ – Nếu xét theo tổ hợp 1,2,3: học lực lớp 12 giỏi và tổng 3 môn xét tuyển >=24đ
13. Giáo dục Tiểu học 7140202 1. Toán – Văn – Địa 2. Toán - Văn – Anh 3. Toán – Địa - Anh 4. Văn – Địa - Anh C04 D01 D10 D15 100 19đ 24đ (học lực lớp 12 loại giỏi)
14. Quản trị kinh doanh 7340101 1. Toán – Văn - Anh 2. Toán – Lý – Anh 3. Toán – Lý - Hóa 4. Toán – Địa - Anh D01 A01 A00 D10 40 15đ 18đ
15. Thiết kế đồ họa 7210403 1. Toán - Văn - Anh 2. Toán - Văn - Lý 3. Toán – Văn – GDCD 4. Toán - Lý - Hóa D01 C01 C14 A00 40 15đ 18đ
16. Văn học (chuyên ngành Văn báo chí truyền thông) 7229030 1. Văn - Sử - Địa 2. Văn - Địa - Anh 3. Toán – Văn – Anh 4. Toán - Văn - Địa C00 D15 D01 C04 40 15đ 18đ
ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN TẠI ĐÂY Thí sinh cần liên hệ tư vấn tuyển sinh, xin vui lòng liên hệ số điện thoại: 0886.88.98.98