Thứ Năm, 30-05-2024 11:05 GMT +7
Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, kết quả học sinh giỏi cấp tỉnh, kết quả học lực giỏi ở bậc trung học phổ thông sang thang điểm 10
QUY ĐỊNH Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, kết quả học sinh giỏi cấp tỉnh, kết quả học lực giỏi ở bậc trung học phổ thông sang thang điểm 10
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Văn bản này quy định về việc quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, kết quả kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, kết quả học lực giỏi ở bậc trung học phổ thông (THPT) sang thang điểm 10. 2. Văn bản này áp dụng đối với thí sinh tham gia xét tuyển vào Trường Đại học Hạ Long trình độ đại học theo phương thức xét tuyển kết hợp. Điều 2. Nội dung áp dụng 1. Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang thang điểm 10 gồm: chứng chỉ tiếng Anh (IELTS), chứng chỉ năng lực tiếng Trung Quốc (HSK), chứng chỉ năng lực tiếng Nhật (N), chứng chỉ năng lực tiếng Hàn Quốc (TOPIK), cụ thể như sau:| Ngoại ngữ Tiếng Anh | Ngoại ngữ khác | ||||
| Tiếng Anh IELTS | Điểm quy đổi | Tiếng Trung HSK (1->6) | Tiếng Nhật N (5->1) | Tiếng Hàn TOPIK (1->6) | Điểm quy đổi |
| 4.5-5.0 | 7,5 | N4 | TOPIK3 | 8,0 | |
| 5.5 | 8,0 | HSK4 | N3 | TOPIK4 | 9,0 |
| 6.0 | 8,5 | HSK5 | N2 | TOPIK5 | 9,5 |
| 6.5 | 9,0 | HSK6 | N1 | TOPIK6 | 10 |
| 7.0 | 9,5 | ||||
| 7.5-9.0 | 10 | ||||
| Đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương | Học sinh đạt học lực giỏi ở bậc THPT | ||
| Giải | Điểm quy đổi | Kết quả học lực ở 3 năm: lớp 10, 11, 12 | Điểm quy đổi |
| Ba | 8,0 | Giỏi | 9,0 |
| Nhì | 9,0 | ||
| Nhất | 10 | ||
Bình luận