Thứ Năm, 10-03-2022 11:03 GMT +7
Quy định về quy đổi điểm áp dụng cho thí sinh xét tuyển vào Trường Đại học Hạ Long theo hình thức kết hợp
Trường Đại học Hạ Long quy định về việc quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, kết quả kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, kết quả học lực giỏi ở bậc trung học phổ thông (THPT) sang thang điểm 10. Những quy định này áp dụng đối với thí sinh tham gia xét tuyển vào Trường Đại học Hạ Long trình độ đại học theo phương thức xét tuyển kết hợp. 1. Quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế sang thang điểm 10 gồm: chứng chỉ tiếng Anh (IELTS), chứng chỉ năng lực tiếng Trung Quốc (HSK), chứng chỉ năng lực tiếng Nhật (N), chứng chỉ năng lực tiếng Hàn Quốc (TOPIK), cụ thể như sau:
| Ngoại ngữ Tiếng Anh | Ngoại ngữ khác | ||||
| Tiếng Anh IELTS | Điểm quy đổi | Tiếng Trung HSK (1->6) | Tiếng Nhật N (5->1) | Tiếng Hàn TOPIK (1->6) | Điểm quy đổi |
| 4.5-5.0 | 7,5 | N4 | TOPIK3 | 8,0 | |
| 5.5 | 8,0 | HSK4 | N3 | TOPIK4 | 9,0 |
| 6.0 | 8,5 | HSK5 | N2 | TOPIK5 | 9,5 |
| 6.5 | 9,0 | HSK6 | N1 | TOPIK6 | 10 |
| 7.0 | 9,5 | ||||
| 7.5-9.0 | 10 | ||||
| Đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương | Học sinh đạt học lực giỏi ở bậc THPT | ||
| Giải | Điểm quy đổi | Kết quả học lực ở 3 năm: lớp 10, 11, 12 | Điểm quy đổi |
| Ba | 8,0 | Giỏi | 9,0 |
| Nhì | 9,0 | ||
| Nhất | 10 | ||
Bình luận