Thứ Tư, 25-12-2024 12:12 GMT +7
Khung chương trình đào tạo chuyên ngành Quản lý tài nguyên và môi trường áp dụng từ năm 2024
| STT | Khối kiến thức | Mã | Số | Loại TC | Số | Học kỳ | |
| học phần | tín chỉ | LT | TH | tiết | (đề xuất) | ||
| A | GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG | 29 | 18 | 11 | 600 | ||
| A1 | Bắt buộc | 27 | 17 | 10 | 555 | ||
| I | Lý luận chính trị - Pháp luật | 14 | 14 | 0 | 210 | ||
| 1 | Triết học Mác - Lênin | CB601001 | 3 | 3 | 0 | 45 | 3 |
| 2 | Kinh tế chính trị Mác - Lênin | CB601002 | 2 | 2 | 0 | 30 | 4 |
| 3 | Chủ nghĩa xã hội khoa học | CB601003 | 2 | 2 | 0 | 30 | 5 |
| 4 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | CB601004 | 2 | 2 | 0 | 30 | 6 |
| 5 | Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | CB601005 | 2 | 2 | 0 | 30 | 7 |
| 6 | Pháp luật đại cương | CB601007 | 3 | 3 | 0 | 45 | 4 |
| II | Ngoại ngữ - Tin học | 11 | 2 | 9 | 300 | ||
| 7 | Ngoại Ngữ 1 | 2 | 0 | 2 | 60 | 1 | |
| 8 | Ngoại Ngữ 2 | 2 | 0 | 2 | 60 | 2 | |
| 9 | Ngoại Ngữ 3 | 2 | 0 | 2 | 60 | 3 | |
| 10 | Ngoại Ngữ 4 | 2 | 0 | 2 | 60 | 4 | |
| 11 | Tin học ứng dụng | IT601001 | 3 | 2 | 1 | 60 | 2 |
| III | Giáo dục thể chất | 3* | 0* | 3* | 90* | ||
| 12 | Giáo dục thể chất 1 | CB601022 | 1* | 0* | 1* | 30* | 1 |
| 13 | Giáo dục thể chất 2 | CB601023 | 2* | 0* | 2* | 60* | 2 |
| IV | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | CB601024 | 8* | 0* | 8* | 165* | |
| V | Kĩ năng mềm – Khởi nghiệp | VN601001 | 2 | 1 | 1 | 45 | 3 |
| A2 | Tự chọn (chọn 1 trong 2 HP) | 2 | 1 | 1 | 45 | ||
| 14 | Soạn thảo văn bản | SP601033 | 2 | 1 | 1 | 45 | 2 |
| 15 | Nghiệp vụ văn phòng | CB601011 | 2 | 1 | 1 | 45 | 2 |
| B | GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP | 83 | 59 | 24 | 1605 | ||
| B1 | Kiến thức cơ sở ngành | 31 | 24 | 7 | 570 | ||
| I | Bắt buộc | 29 | 22 | 7 | 540 | ||
| 16 | Xác suất - thống kê | SP605036 | 3 | 3 | 0 | 45 | 1 |
| 17 | Hóa học đại cương | CB610012 | 3 | 2 | 1 | 60 | 1 |
| 18 | Sinh học đại cương | MT610001 | 3 | 2 | 1 | 60 | 1 |
| 19 | Khoa học môi trường đại cương | MT610002 | 2 | 2 | 0 | 30 | 1 |
| 20 | Khoa học trái đất và sự sống | MT610003 | 2 | 1 | 1 | 45 | 1 |
| 21 | Hóa học môi trường | MT610004 | 3 | 2 | 1 | 60 | 2 |
| 22 | Biến đổi khí hậu | MT610005 | 2 | 2 | 0 | 30 | 1 |
| 23 | An toàn lao động và vệ sinh môi trường | MT610041 | 2 | 2 | 0 | 30 | 2 |
| 24 | Vi sinh vật môi trường | MT610007 | 2 | 2 | 0 | 30 | 2 |
| 25 | Tin học ứng dụng vẽ bản đồ | MT610008 | 3 | 1 | 2 | 75 | 3 |
| 26 | PP NCKH trong quản lý tài nguyên và môi trường | MT610006 | 2 | 1 | 1 | 45 | 5 |
| 27 | Luật và chính sách tài nguyên môi trường | MT600013 | 2 | 2 | 0 | 30 | 5 |
| II | Tự chọn (chọn 1 trong 2 HP) | 2 | 2 | 0 | 30 | ||
| 28 | Khí tượng và thủy văn đại cương | MT610009 | 2 | 2 | 0 | 30 | 2 |
| 29 | Sinh thái môi trường | MT610010 | 2 | 2 | 0 | 30 | 2 |
| B2 | Kiến thức ngành | 52 | 35 | 17 | 1035 | ||
| I | Bắt buộc | 48 | 31 | 17 | 975 | ||
| 30 | Quản lý môi trường | MT610011 | 2 | 2 | 0 | 30 | 3 |
| 31 | Phân tích môi trường | MT610012 | 3 | 1 | 2 | 75 | 3 |
| 32 | GIS và Viễn thám | MT610014 | 3 | 2 | 1 | 60 | 4 |
| 33 | Kinh tế tài nguyên và môi trường | MT610015 | 3 | 2 | 1 | 60 | 4 |
| 34 | Hệ thống tiêu chuẩn quản lý môi trường | MT610045 | 2 | 2 | 0 | 30 | 5 |
| 35 | Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại | MT610016 | 2 | 2 | 0 | 30 | 5 |
| 36 | Quan trắc môi trường | MT610017 | 3 | 1 | 2 | 75 | 5 |
| 37 | Mô hình hoá môi trường | MT610018 | 3 | 2 | 1 | 60 | 5 |
| 38 | Quản lý tài nguyên rừng | MT610046 | 3 | 2 | 1 | 60 | 4 |
| 39 | Quản lý và xử lý nước thải | MT610021 | 2 | 2 | 0 | 30 | 7 |
| 40 | Quản lý ô nhiễm không khí và tiếng ồn | MT610022 | 2 | 2 | 0 | 30 | 6 |
| 41 | Ứng dụng GIS trong quản lý Tài nguyên và Môi trường | MT610023 | 3 | 1 | 2 | 75 | 6 |
| 42 | Thực hành vi sinh vật môi trường | MT610043 | 2 | 0 | 2 | 60 | 3 |
| 43 | Tiếng Anh chuyên ngành môi trường | MT610025 | 2 | 0 | 2 | 60 | 5 |
| 44 | Chỉ thị sinh học môi trường | MT610026 | 2 | 2 | 0 | 30 | 6 |
| 45 | Quản lý hành chính nhà nước về đất đai | MT610027 | 2 | 2 | 0 | 30 | 6 |
| 46 | Đánh giá tác động môi trường | MT610029 | 3 | 2 | 1 | 60 | 6 |
| 47 | Quản lý tài nguyên và môi trường biển | MT610030 | 3 | 2 | 1 | 60 | 7 |
| 48 | Kiểm toán môi trường | MT610031 | 3 | 2 | 1 | 60 | 7 |
| II | Tự chọn (Chọn 2 trong 4 HP) | 4 | 4 | 0 | 60 | ||
| 49 | Ô nhiễm và thoái hóa đất | MT610032 | 2 | 2 | 0 | 30 | 7 |
| 50 | Đa dạng sinh học | MT610033 | 2 | 2 | 0 | 30 | 7 |
| 51 | Quản lý tài nguyên khoáng sản | MT610034 | 2 | 2 | 0 | 30 | 7 |
| 52 | Quản lý tài nguyên nước | MT610024 | 2 | 1 | 1 | 45 | 7 |
| C | THỰC TẬP | 8 | 0 | 8 | 360 | ||
| 53 | Thực tập 1 | MT610020 | 2 | 0 | 2 | 90 | 4 |
| 54 | Thực tập 2 | MT610028 | 2 | 0 | 2 | 90 | 6 |
| 55 | Thực tập 3 | MT610036 | 4 | 0 | 4 | 180 | 8 |
| D | TỐT NGHIỆP | 8 | 0 | 8 | 360 | ||
| 56 | KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP | MT610040 | 8 | 0 | 8 | 360 | 8 |
| 57 | HP THAY KLTN | 8 | 5 | 3 | 165 | 8 | |
| 58 | Quy hoạch môi trường | MT610037 | 3 | 2 | 1 | 60 | 8 |
| 59 | Công nghệ môi trường | MT610035 | 3 | 2 | 1 | 60 | 8 |
| 60 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên trên cơ sở PTCĐ | MT610039 | 2 | 1 | 1 | 45 | 8 |
| Tổng | 128 | 77 | 51 | 2925 | |||
| E | KIẾN THỨC, KỸ NĂNG BỔ TRỢ (TỰ CHỌN 1) | ||||||
| 61 | Phân loại và kiểm toán rác thải | ||||||
| 62 | An toàn lao động | ||||||
Bình luận