Thứ Sáu, 29-05-2026 09:05 GMT +7
|
STT |
KHỐI KIẾN THỨC |
Mã |
Số |
Loại TC |
Số tiết |
Học kỳ |
|
|
LT |
TH |
||||||
|
A |
Kiến thức đại cương |
A |
28 |
27 |
1 |
435 |
|
|
I |
Lý luận Chính trị - Pháp luật |
|
14 |
14 |
0 |
210 |
|
|
1 |
Triết học Mác - Lênin |
CB601001 |
3 |
3 |
0 |
45 |
3 |
|
2 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
CB601002 |
2 |
2 |
0 |
30 |
4 |
|
3 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
CB601003 |
2 |
2 |
0 |
30 |
5 |
|
4 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
CB601004 |
2 |
2 |
0 |
30 |
6 |
|
5 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
CB601005 |
2 |
2 |
0 |
30 |
7 |
|
6 |
Pháp luật đại cương |
CB601007 |
3 |
3 |
0 |
45 |
4 |
|
II |
Ngoại ngữ - Tin học - Khởi nghiệp |
|
14 |
13 |
1 |
225 |
|
|
7 |
Tiếng Anh 1 |
|
3 |
3 |
0 |
45 |
1 |
|
8 |
Tiếng Anh 2 |
|
3 |
3 |
0 |
45 |
2 |
|
9 |
Tiếng Anh 3 |
|
3 |
3 |
0 |
45 |
3 |
|
10 |
Tin học ứng dụng và kĩ năng số |
|
3 |
2 |
1 |
60 |
2 |
|
11 |
Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo |
|
2 |
2 |
0 |
30 |
5 |
|
III |
Giáo dục thể chất |
|
3* |
0* |
3* |
90* |
|
|
IV |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
|
8* |
0* |
8* |
165* |
1 |
|
B |
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp |
B |
84 |
63 |
21 |
1575 |
|
|
B1 |
Kiến thức cơ sở ngành |
|
28 |
21 |
7 |
525 |
|
|
I |
Bắt buộc |
|
26 |
19 |
7 |
495 |
|
|
14 |
Thống kê dữ liệu trong quản lý tài nguyên môi trường |
MT610053 |
2 |
1 |
1 |
45 |
1 |
|
15 |
Hóa học môi trường đại cương |
MT610004 |
3 |
2 |
1 |
60 |
2 |
|
16 |
Sinh học đại cương |
MT610001 |
3 |
2 |
1 |
60 |
1 |
|
17 |
Khoa học môi trường, trái đất và sự sống |
MT610002 |
3 |
2 |
1 |
60 |
1 |
|
19 |
Biến đổi khí hậu |
MT610005 |
2 |
2 |
0 |
30 |
1 |
|
20 |
An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
MT610041 |
2 |
2 |
0 |
30 |
2 |
|
21 |
Vi sinh vật môi trường |
MT610007 |
3 |
1 |
2 |
75 |
2 |
|
22 |
Tin học ứng dụng vẽ bản đồ |
MT610008 |
3 |
2 |
1 |
60 |
3 |
|
23 |
NCKH trong quản lý tài nguyên và môi trường |
MT610006 |
3 |
3 |
0 |
45 |
3 |
|
24 |
Luật và chính sách quản lý tài nguyên môi trường |
MT600013 |
2 |
2 |
0 |
30 |
1 |
|
II |
Tự chọn (chọn 1 trong 2 HP) |
|
2 |
2 |
0 |
30 |
|
|
25 |
Khí tượng và thủy văn đại cương |
MT610009 |
2 |
2 |
0 |
30 |
2 |
|
|
Sinh thái môi trường |
MT610010 |
2 |
2 |
0 |
30 |
2 |
|
B2 |
Kiến thức ngành |
|
56 |
42 |
14 |
1050 |
|
|
I |
Bắt buộc |
|
52 |
38 |
14 |
990 |
|
|
27 |
Phân tích chất lượng môi trường |
MT610012 |
3 |
2 |
1 |
60 |
3 |
|
28 |
GIS và Viễn thám |
MT610014 |
3 |
2 |
1 |
60 |
4 |
|
29 |
Kinh tế tài nguyên và môi trường |
MT610015 |
3 |
2 |
1 |
60 |
4 |
|
30 |
Hệ thống tiêu chuẩn quản lý môi trường |
MT610045 |
3 |
2 |
1 |
60 |
5 |
|
31 |
Quản lý chất thải |
MT610016 |
3 |
2 |
1 |
60 |
5 |
|
32 |
Quan trắc môi trường |
MT610017 |
3 |
2 |
1 |
60 |
5 |
|
33 |
Mô hình hoá môi trường |
MT610018 |
3 |
2 |
1 |
60 |
7 |
|
34 |
Quản lý tài nguyên rừng |
MT610046 |
3 |
2 |
1 |
60 |
4 |
|
35 |
Quản lý nước thải |
MT610021 |
3 |
2 |
1 |
60 |
7 |
|
36 |
Quản lý chất lượng không khí |
MT610022 |
3 |
2 |
1 |
60 |
6 |
|
37 |
Ứng dụng GIS trong quản lý tài nguyên và môi trường |
MT610023 |
3 |
2 |
1 |
60 |
6 |
|
38 |
Tiếng Anh chuyên ngành môi trường |
MT610025 |
3 |
3 |
0 |
45 |
5 |
|
39 |
Chỉ thị sinh học môi trường |
MT610026 |
2 |
2 |
0 |
30 |
6 |
|
40 |
Quản lý hành chính nhà nước về đất đai |
MT610027 |
2 |
2 |
0 |
30 |
6 |
|
41 |
Đánh giá tác động môi trường |
MT610029 |
3 |
2 |
1 |
60 |
6 |
|
42 |
Quản lý tài nguyên và môi trường biển |
MT610030 |
3 |
2 |
1 |
60 |
7 |
|
43 |
Kiểm toán môi trường |
MT610031 |
3 |
2 |
1 |
60 |
7 |
|
44 |
Công nghệ số trong quản lý tài nguyên môi trường |
MT610055 |
3 |
3 |
0 |
45 |
3 |
|
II |
Tự chọn (Chọn 2 trong 6 HP) |
|
4 |
4 |
0 |
60 |
|
|
45 |
Ô nhiễm và thoái hóa đất |
MT610032 |
2 |
2 |
0 |
30 |
7 |
|
46 |
Đa dạng sinh học |
MT610033 |
2 |
2 |
0 |
30 |
7 |
|
|
Quản lý tài nguyên khoáng sản |
MT610034 |
2 |
2 |
0 |
30 |
7 |
|
|
Quản lý tài nguyên nước |
MT610024 |
2 |
2 |
0 |
30 |
7 |
|
|
Quản lý tổng hợp ngư cụ khu vực Vịnh Hạ Long |
MT610050 |
2 |
2 |
0 |
30 |
7 |
|
|
Dự án truyền thông trong quản lý rác thải ngư lưới cụ |
MT610051 |
2 |
2 |
0 |
30 |
7 |
|
C |
THỰC HÀNH, THỰC TẬP |
C |
8 |
0 |
8 |
240 |
|
|
47 |
Thực tập 1 |
MT610020 |
2 |
0 |
2 |
60 |
4 |
|
48 |
Thực tập 2 |
MT610028 |
2 |
0 |
2 |
60 |
6 |
|
49 |
Thực tập 3 |
MT610036 |
4 |
0 |
4 |
120 |
8 |
|
D |
TỐT NGHIỆP |
D |
8 |
0 |
8 |
240 |
|
|
50 |
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP |
MT610040 |
8 |
0 |
8 |
240 |
8 |
|
51 |
HP THAY KLTN |
|
8 |
5 |
3 |
165 |
8 |
|
52 |
Quy hoạch môi trường |
MT610037 |
3 |
2 |
1 |
60 |
8 |
|
53 |
Công nghệ môi trường |
MT610035 |
3 |
2 |
1 |
60 |
8 |
|
|
Quản lý tài nguyên thiên nhiên trên cơ sở PTCĐ |
MT610039 |
2 |
1 |
1 |
45 |
8 |
|
|
Tổng |
|
128 |
90 |
38 |
2490 |
|
|
E |
KIẾN THỨC, KỸ NĂNG BỔ TRỢ (TỰ CHỌN 1) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Phân loại và kiểm toán rác thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
An toàn lao động |
|
|
|
|
|
|
Bình luận