Chủ nhật, 22-07-2018 10:07 GMT +7
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Hạ Long thông báo ngưỡng điểm xét tuyển và tiêu chí phụ xét tuyển hệ đại học, cao đẳng sư phạm hệ chính quy năm 2018 đối với học sinh phổ thông ở khu vực 3 (KV3) như sau:
1. Ngưỡng điểm (điểm sàn) xét tuyển 1.1. Đại học hệ chính quy Mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp môn xét tuyển đối với thí sinh xét kết quả thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2018 và thí sinh xét học bạ THPT, cụ thể:
|
TT |
Ngành |
Xét kết quả thi THPT quốc gia |
Xét học bạ THPT |
||
|---|---|---|---|---|---|
|
Mức điểm tối thiểu (điểm sàn) |
Chỉ tiêu |
Mức điểm tối thiểu (điểm sàn) |
Chỉ tiêu |
||
|
1 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
14,00 điểm |
180 |
- |
- |
|
2 |
Quản trị khách sạn |
14,00 điểm |
150 |
- |
- |
|
3 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
14,00 điểm |
120 |
- |
- |
|
4 |
Quản lý văn hóa |
14,00 điểm |
50 |
- |
- |
|
5 |
Khoa học máy tính |
14,00 điểm |
50 |
- |
- |
|
6 |
Ngôn ngữ Anh |
14,00 điểm |
90 |
- |
- |
|
7 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
14,00 điểm |
60 |
- |
- |
|
8 |
Ngôn ngữ Nhật |
14,00 điểm |
50 |
- |
- |
|
9 |
Nuôi trồng thủy sản |
14,00 điểm |
20 |
15,50 điểm |
10 |
|
10 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
14,00 điểm |
20 |
15,50 điểm |
10 |
|
TT |
Ngành |
Mức điểm tối thiểu (điểm sàn) |
Ghi chú |
|
|---|---|---|---|---|
|
Xét kết quả thi THPT QG |
Xét học bạ THPT |
|||
|
1 |
Giáo dục Tiểu học |
15,00 điểm |
- |
|
|
2 |
Giáo dục Mầm non |
- |
Xét tuyển môn Ngữ văn (phải đạt từ 6,0 điểm trở lên |
Dự thi các môn năng khiếu (Hát; Kể chuyện) |
|
TT |
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp 3 môn |
Mã tổ hợp |
Môn ưu tiên |
|---|---|---|---|---|---|
|
I |
HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY | ||||
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
Toán – Lý - Hóa Hoặc Toán – Lý – Anh Hoặc Toán - Văn – Anh Hoặc Toán – Anh - KHTN |
A00 A01 D01 D90 |
Toán Toán Toán Toán |
|
|
Quản trị khách sạn |
7810201 |
Toán – Lý - Hóa Hoặc Toán – Lý – Anh Hoặc Toán - Văn – Anh Hoặc Toán – Anh - KHTN |
A00 A01 D01 D90 |
Toán Toán Toán Toán |
|
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
7810202 |
Toán – Lý - Hóa Hoặc Toán – Lý – Anh Hoặc Toán - Văn – Anh Hoặc Toán – Anh - KHTN |
A00 A01 D01 D90 |
Toán Toán Toán Toán |
|
|
Khoa học máy tính |
7480101 |
Toán – Lý - Hóa Hoặc Toán – Lý – Anh Hoặc Toán - Văn – Anh Hoặc Toán – Anh - KHTN |
A00 A01 D01 D90 |
Toán Toán Toán Toán |
|
|
Quản lý văn hóa |
7229042 |
Văn - Sử - Địa Hoặc Văn – Toán - Anh Hoặc Văn – Địa - Anh Hoặc Văn - Anh - KHXH |
C00 D01 D15 D78 |
Văn Văn Văn Văn |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Toán – Lý – Anh Hoặc Văn – Toán – Anh Hoặc Toán - Địa –Anh Hoặc Văn - Anh - KHXH |
A01 D01 D10 D78 |
Anh Anh Anh Anh |
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
Văn – Toán - Anh Hoặc Văn – Toán - Trung Hoặc Toán - Địa –Anh Hoặc Văn - Anh - KHXH |
D01 D04 D10 D78 |
Anh Anh Trung Anh |
|
|
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
Văn – Toán - Anh Hoặc Văn – Toán – Nhật Hoặc Toán - Địa –Anh Hoặc Văn - Anh - KHXH |
D01 D06 D10 D78 |
Anh Nhật Anh Anh |
|
|
Nuôi trồng thủy sản |
7620301 |
Toán – Lý - Hóa Hoặc Toán – Lý – Anh Hoặc Toán – Hóa - Sinh Hoặc Toán - Địa –Anh |
A00 A01 B00 D10 |
Toán Toán Toán Toán |
|
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
Toán – Lý - Hóa Hoặc Toán – Lý – Anh Hoặc Toán – Hóa - Sinh Hoặc Toán - Địa –Anh |
A00 A01 B00 D10 |
Toán Toán Toán Toán |
|
II |
HỆ CAO ĐẲNG SƯ PHẠM CHÍNH QUY | ||||
|
11. |
Giáo dục Tiểu học |
51140202 |
Văn; Sử; Địa Hoặc Văn; Toán; Anh Hoặc Toán – Địa –Anh |
C00 D01 D10 |
Văn Toán Toán |
Bình luận