Thứ Tư, 03-06-2020 10:06 GMT +7
Căn cứ Kế hoạch tuyển sinh năm 2020 của Trường Đại học Hạ Long, Nhà trường thông báo chỉ tiêu tuyển sinh đào tạo chính quy năm 2020 như sau:
| TT | Ngành | Mã ngành | Tổ hợp 3 môn xét tuyển | Mã tổ hợp | Chỉ tiêu | |
| Xét KQ kỳ thi THPT Quốc gia | Xét theo học bạ THPT | |||||
|
I |
ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (890 chỉ tiêu) | |||||
| 1. | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 1. Toán – Văn – Anh 2. Toán – KHTN – Anh 3. Toán – Lý – Anh 4. Toán – Lý - Hóa | D01 D90 A01 A00 | 162 | 18 |
| 2. | Quản trị khách sạn | 7810201 | 144 | 16 | ||
| 3. | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 90 | 10 | ||
|
4. |
Khoa học máy tính | 7480101 | 54 | 6 | ||
|
5. |
Quản lý văn hóa: (1) Văn hóa du lịch | 7229042 | 1. Văn – Sử – Địa 2. Văn – Toán – Anh 3. Văn – Địa – Anh 4. Văn – KHXH – Anh | C00 D01 D15 D78 | 45 | 5 |
| (2) Tổ chức sự kiện | ||||||
|
6. |
Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 1. Anh – Văn – Toán 2. Anh – Văn – KHXH 3. Anh – Toán – Địa 4. Anh – Toán – Lý | D01 D78 D10 A01 | 81 | 9 |
|
7. |
Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 1. Trung – Văn – Toán 2. Anh – Văn – Toán 3. Anh – Văn – KHXH 4. Anh – Toán – Địa | D04 D01 D78 D10 | 81 | 9 |
|
8. |
Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 1. Nhật – Văn - Toán 2. Anh – Văn – Toán 3. Anh – Văn – KHXH 4. Anh – Toán – Địa | D06 D01 D78 D10 | 36 | 4 |
|
9. |
Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 1. Anh – Văn – Toán 2. Anh – Văn – KHXH 3. Anh – Địa – Toán 4. Anh – Địa – Văn | D01 D78 D10 D15 | 54 | 6 |
|
10. |
Nuôi trồng thủy sản | 7620301 | 1. Toán – Lý - Hóa 2. Toán - Lý – Anh 3. Toán – Hóa - Sinh 4. Toán – KHTN – Anh | A00 A01 B00 D90 | 15 | 15 |
|
11. |
Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 15 | 15 | ||
|
II |
ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG CHÍNH QUY (12 chỉ tiêu) | |||||
|
1. |
Khoa học máy tính | 7480101 | Thi tuyển (có thông báo riêng) | 0 | 12 | |
| Cộng chỉ tiêu: | 777 | 125 | ||||
| Tổng cộng (I+II): 902 chỉ tiêu | ||||||
Bình luận