Thứ Sáu, 10/4/2020 | 11:40 GMT +7

Chương trình đào tạo ngành Cao đẳng Sư phạm Văn Địa

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

STT KHỐI KIẾN THỨC Mã học phần Số tín chỉ Loại TC Số tiết Học kỳ (tiến độ BT) ĐƠN VỊ PHỤ TRÁCH

HP tiên quyết

LT TH
A Kiến thức đại cương A 23 14 9 480      
A1 Bắt buộc   21 13 8 435      
I Lý luận chính trị – Pháp luật   13 13 0 195      
1 Những nguyên lý CB của chủ nghĩa Mác – Lê nin 1 PHI1001 2 2 30 1 BM Chính trị, khoa KHCB
2 Những nguyên lý CB của chủ nghĩa Mác – Lê nin 2 PHI1002 3 3 45 2 BM Chính trị, khoa KHCB PHI1001
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh PHI1003 2 2 30 3 BM Chính trị, khoa KHCB PHI1002
4 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam PHI1004 3 3 45 4 BM Chính trị, khoa KHCB PHI1003
5 Pháp luật đại cương LAW1001 3 3 45 2 BM Pháp luật, khoa KHCB
II Ngoại ngữ – Tin học   8   8 240      
1 Tiếng Anh 1 ENG1001 2 2 60 1 Khoa Ngoại ngữ
2 Tiếng Anh 2 ENG1002 2 2 60 2 Khoa Ngoại ngữ ENG1001
3 Tiếng Anh 3 ENG1003 2 2 60 3 Khoa Ngoại ngữ ENG1002
4 Tin học đại cương INT1001 2 2 60 2 Khoa CNTT
III Giáo dục thể chất   3*   3*        
* Giáo dục thể chất 1 (Thể dục – Điền kinh) PHG1001 1* 1* BM TD-QS, khoa KHCB
* Giáo dục thể chất 1 (Cầu lông) PHG1001 1* 1* BM TD-QS, khoa KHCB
* Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) PHG1002 1* 1* BM TD-QS, khoa KHCB
IV Giáo dục Quốc phòng – An ninh NSG1001 8*     165*   BM Thể dục-QS, khoa KHCB  
A2 Tự chọn (chọn 1 trong 2 HP)   2 1 1 45      
10 Tiếng Việt thực hành VLL1001 2 1 1 45 2 Khoa SP Trung học
11 Soạn thảo văn bản nhật dụng VLL1002 2* 1* 1* 45* 2* Khoa SP Trung học
B KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP B 74 69 5 1185      
B1  Kiến thức cơ sở ngành   14 14 0 210      
I Bắt buộc   12 12 0 180      
12 Tâm lý học THCS PSY2005 3 3 45 2 BM Tâm lý, khoa KHCB
13 Giáo dục học THCS PSY2008 3 3 45 1 BM Tâm lý, khoa KHCB PSY2005
14 Quản lý hành chính NN và QL ngành GD – ĐT PSY2010 2 2 30 6 BM Tâm lý, khoa KHCB
15 Lý luận nghiệp vụ sư phạm PSY2013 2 2 30 1 BM Tâm lý, khoa KHCB
17 Công tác Đội và tổ chức hoạt động ngoài giờ lên lớp PSY2015 2 2 30 5 BM Tâm lý, khoa KHCB
II Tự chọn (chọn 1 trong 3 HP sau)   2 2 0 30      
18 Lô-gic học đại cương PHI2001 2* 2* 30* 2* BM Chính trị, khoa KHCB
19 Cơ sở văn hóa Việt Nam CUL2001 2* 2* 30* 2* Khoa Văn hóa
20 Phương pháp NCKH PSY2014 2 2 30 4 BM Tâm lý, khoa KHCB
B2 Kiến thức chuyên ngành   60 55 5 975      
I Bắt buộc   58 53 5 945      
I.1 Chuyên ngành Văn   36 34 2 570      
21 Đại cương Ngôn ngữ và Tiếng Việt VLL3001 2 2 30 1 Khoa SP Trung học
22 Từ vựng Tiếng Việt VLL3002 2 2 30 1 Khoa SP Trung học
23  Ngữ pháp Tiếng Việt VLL3003 2 2 30 2 Khoa SP Trung học
24  Lí luận văn học VLL3004 3 3 45 1 Khoa SP Trung học
25 Văn học dân gian VLL3005 2 2 30 2 Khoa SP Trung học
26 VHVN trung đại VLL3006 3 3 45 3 Khoa SP Trung học
27 VHVN hiện đại 1 VLL3007 3 3 45 5 Khoa SP Trung học
28 VHVN hiện đại 2 VLL3008 3 3 45 6 Khoa SP Trung học
29 Văn học thế giới 1 VLL3009 3 3 45 5 Khoa SP Trung học
30 Văn học thế giới 2 VLL3010 3 3 45 6 Khoa SP Trung học
31 Ngữ  dụng học và Phong cách học Tiếng Việt VLL3011 2 2 30 5 Khoa SP Trung học
32 Làm văn VLL3012 2 2 30 4 Khoa SP Trung học
33 Đọc hiểu văn bản VLL3013 2 2 30 4 Khoa SP Trung học
34 Phương pháp dạy học Văn học ở THCS VLL3014 2 1 1 45 3 Khoa SP Trung học
35 Phương pháp dạy học Tập làm văn và Tiếng Việt ở THCS VLL3015 2 1 1 45 4 Khoa SP Trung học
I.2 Chuyên ngành Địa   22 19 3 375      
36 Địa chất học GEO3001 2 2 30 1 Khoa SP Trung học
37 Bản đồ học GEO3002 2 2 30 3 Khoa SP Trung học
38 Địa lý tự nhiên đại cương 1 GEO3003 2 2 30 1 Khoa SP Trung học
39 Địa lý tự nhiên đại cương 2 GEO3004 2 2 30 2 Khoa SP Trung học
40 Địa lý tự nhiên Việt Nam GEO3005 3 3 45 4 Khoa SP Trung học
41 Địa lý kinh tế xã hội đại cương GEO3006 2 2 30 3 Khoa SP Trung học
42 Thực địa GEO3007 2 2 60 5 Khoa SP Trung học
43 Địa lý các châu GEO3008 2 2 30 3 Khoa SP Trung học
44 Địa lý kinh tế xã hội Việt Nam GEO3009 2 2 30 5 Khoa SP Trung học
45 Phương pháp dạy học Địa lý GEO3010 3 2 1 60 4 Khoa SP Trung học
II Tự chọn (chọn 1 trong 2 HP sau)   2 2 0 30      
46 Văn học Quảng Ninh VLL3016 2 2 30 6 Khoa SP Trung học
47 Biển đảo Việt Nam GEO3011 2 2 30* 6* Khoa SP Trung học
C THỰC HÀNH, THỰC TẬP C 8 0 8 90      
48 RL nghiệp vụ thường xuyên 1 VLLP1 1 30 2 Khoa SP Trung học
49 RL nghiệp vụ thường xuyên 2 GEOP1 1 30 3 Khoa SP Trung học
50 RL nghiệp vụ thường xuyên 3 VLLP2 1 30 5 Khoa SP Trung học BIOP1
51 Thực tập 1 EDUT1 2 4* Phòng Đào tạo
52 Thực tập 2 EDUT2 3 6* Phòng Đào tạo EDUT1
D TỐT NGHIỆP D 4 4 0 60      
  KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP 4     Khoa SP Trung học A, B, C
  HP THAY THẾ KLTN 4     A, B, C
53  Đổi mới PPDH Ngữ văn THCS VLL3017 2 2   30   Khoa SP Trung học
54 Dạy học Địa lý địa phương ở trường THCS GEO3012 2 2   30 Khoa SP Trung học
  Tổng cộng:   109 87 22 1815      

BÌNH LUẬN