Thứ Sáu, 10/4/2020 | 11:31 GMT +7

Chương trình đào tạo ngành Cao đẳng Sư phạm Tiểu học

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

STT TÊN HỌC PHẦN Mã học phần Số TC Loại TC Số tiết Học kỳ (đề xuất) GHI CHÚ

HP tiên quyết (TQ)/HP học trước (HT)

LT TH
A Kiến thức giáo dục đại cương   23 14 9 480      
A1 Bắt buộc   21 13 8 435      
I Lý luận chính trị – Pháp luật   13 13 0 195      
1 Những nguyên lý CB của chủ nghĩa Mác – Lê nin 1 PHI1001 2 2 30 1 BM Chính trị, khoa KHCB
2 Những nguyên lý CB của chủ nghĩa Mác – Lê nin 2 PHI1002 3 3 45 2 BM Chính trị, khoa KHCB PHI1001 – HP HT
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh PHI1003 2 2 30 3 BM Chính trị, khoa KHCB PHI1002 – HP HT
4 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam PHI1004 3 3 45 4 BM Chính trị, khoa KHCB PHI1003 – HP HT
5 Pháp luật đại cương LAW1001 3 3 45 3 BM Pháp luật, khoa KHCB
II Ngoại ngữ – Tin học   8   8 240      
6 Tiếng Anh 1 ENG1001 2 2 60 1 Khoa Ngoại ngữ
7 Tiếng Anh 2 ENG1002 2 2 60 2 Khoa Ngoại ngữ ENG1001 – HP TQ
8 Tiếng Anh 3 ENG1003 2 2 60 3 Khoa Ngoại ngữ ENG1002 – HP TQ
9 Tin học đại cương INT1001 2 2 60 2 Khoa CNTT
III Giáo dục thể chất   3*   3* 90*      
* Giáo dục thể chất 1 (Thể dục – Điền kinh) PHG1001 1* 1* 30* 1* BM Thể dục-QS, khoa KHCB
* Giáo dục thể chất 1 (Cầu lông) PHG1002 1* 1* 30* 2* BM Thể dục-QS, khoa KHCB PHG1001 – HP HT
* Giáo dục thể chất 2 (Bóng chuyền) PHG1003 1* 1* 30* 3* BM Thể dục-QS, khoa KHCB PHG1002 – HP HT
IV Giáo dục Quốc phòng – An ninh NSG1001 8*     165*   BM TD-QS, khoa KHCB  
A2 Tự chọn (chọn 1 trong 2 HP)   2 1 1 45      
10 Tiếng Việt thực hành VLL1001 2 1 1 45 1 BM Văn, khoa KHCB
11 Soạn thảo văn bản VLL1002 2 1 1 45 1* BM Văn, khoa KHCB
B KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP B 71 59 12 1245      
B1  Kiến thức cơ sở ngành   20 15 5 375      
I Bắt buộc   18 13 5 345      
12 Tâm lý học tiểu học PSY2005 3 3 45 1 BM Tâm lý, khoa KHCB
13 Giáo dục học tiểu học PSY2008 3 3 45 2 BM Tâm lý, khoa KHCB PSY2005 – HP HT
14 Lý luận nghiệp vụ sư phạm PSY2013 2 2 30 1 BM Tâm lý, khoa KHCB
15 Công tác Đội và tổ chức hoạt động ngoài giờ lên lớp PSY2015 2 2 30 2 BM Tâm lý, khoa KHCB
16 Quản lý hành chính NN và QL ngành GD – ĐT PSY2010 2 2 30 4 BM Tâm lý, khoa KHCB
17 Mỹ thuật ARG2001 2 2 60 1 BM Nhạc-Họa, khoa KHCB
18 Âm nhạc ARG2002 2 2 60 1 BM Nhạc-Họa, khoa KHCB
19 Thủ công – Kĩ thuật PRH2001 2 1 1 45 3 Khoa SP Tiểu học
II Tự chọn (chọn 1 trong 3 học phần sau)   2 2 0 30      
20 Mĩ học đại cương PHI2002 2 2 30 3 BM Chính trị, khoa KHCB
21 Lô-gic học đại cương PHI2001 2* 2* 30* 3* BM Chính trị, khoa KHCB
22 Phương pháp NCKH PSY2014 2 2 30 3 BM Tâm lý, khoa KHCB
B2  Kiến thức chuyên ngành   51 44 7 870      
I Bắt buộc   49 44 5 810      
23 Tiếng Việt 1 PRL3001 3 3 45 1 Khoa SP Tiểu học
24 Tiếng Việt 2 PRL3002 3 3 45 2 Khoa SP Tiểu học
25 Chuyên đề Tiếng Việt PRL3003 3 3 45 3 Khoa SP Tiểu học
26 Văn học PRL3004 3 3 45 4 Khoa SP Tiểu học
27 Cơ sở lý thuyết tập hợp và lôgic Toán PRM3001 2 2 30 1 Khoa SP Tiểu học
28 Các tập hợp số PRM3002 3 3 45 2 Khoa SP Tiểu học
29 Nhập môn lý thuyết xác suất và thống kê Toán PRM3003 2 2 30 3 Khoa SP Tiểu học
30 Phương pháp dạy thủ công và kĩ thuật ở Tiểu học PRH3001 2 2 30 4 Khoa SP Tiểu học
31 Đạo đức và PPGD Đạo đức ở Tiểu học PHY3001 2 1 1 45 5 BM Chính trị, khoa KHCB
32 PPDH Mĩ thuật ở Tiểu học ARG3003 2 2 30 4 BM Họa, khoa KHCB
33 PPDH Âm nhạc ở Tiểu học ARG3004 2 2 30 4 BM Nhạc, khoa KHCB
34 Thể dục và PPDH Thể dục ở Tiểu học PHG3001 4 2 2 90 5 BM Thể dục, khoa KHCB
35 Cơ sở tự nhiên xã hội và giáo dục môi trường ở Tiểu học PRG3001 3 3 45 2 Khoa SP Tiểu học
36 PPDH tự nhiên xã hội ở Tiểu học PRG3002 3 1 2 75 5 Khoa SP Tiểu học
37 PPDH Toán ở Tiểu học 1 PRM3004 3 3 45 4 Khoa SP Tiểu học
38 PPDH Toán ở Tiểu học 2 PRM3005 3 3 45 5 Khoa SP Tiểu học
39 PPDH Tiếng Việt ở Tiểu học 1 PRL3005 3 3 45 4 Khoa SP Tiểu học
40 PPDH Tiếng Việt ở Tiểu học 2 PRL3006 3 3 45 5 Khoa SP Tiểu học
II Tự chọn (chọn 1 trong 2 học phần sau)   2 0 2 60      
41 Thực hành giải Toán ở Tiểu học PRM3006 2 2 60 5 Khoa SP Tiểu học
42 Giáo dục hòa nhập PRG3003 2 2 60 5* Khoa SP Tiểu học
C THỰC HÀNH, THỰC TẬP   8 0 8 90      
43 RL nghiệp vụ thường xuyên 1 PRIP1 1 30* 2* Khoa SP Tiểu học
44 RL nghiệp vụ thường xuyên 2 PRIP2 1 30* 3* Khoa SP Tiểu học PRIP1 – HP HT
45 RL nghiệp vụ thường xuyên 3 PRIP3 1 30* 5* Khoa SP Tiểu học PRIP2 – HP HT
46 Thực tập 1 PRIT1 2 4* Phòng Đào tạo
47 Thực tập 2 PRIT2 3 6* Phòng Đào tạo PRIT1 – HP HT
D TỐT NGHIỆP   6   6        

BÌNH LUẬN