Thứ Sáu, 10/4/2020 | 11:22 GMT +7

Chương trình đào tạo ngành Cao đẳng Sư phạm Mầm non

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THEO HỆ THỐNG TÍN CHỈ TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG (Áp dụng từ khoá tuyển sinh năm 2018)

STT KHỐI KIẾN THỨC Mã học phần Số tín chỉ Loại TC Số tiết Học kỳ (đề xuất) ĐƠN VỊ PHỤ TRÁCH HP tiến quyết (TQ)/ HP học trước (HT)
LT TH
A Kiến thức đại cương A 23 14 9 480      
A1 Bắt buộc   21 13 8 435      
I Lý luận chính trị – Pháp luật   13 13 0 195      
1 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 PHI1001 2 2   30 1 BM Chính trị, khoa KHCB  
2 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 PHI1002 3 3   45 2 BM Chính trị, khoa KHCB PHI1001 – HP HT
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh PHI1003 2 2   30 3 BM Chính trị, khoa KHCB PHI1002 – HP HT
4 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam PHI1004 3 3   45 4 BM Chính trị, khoa KHCB PHI1003 – HP HT
5 Pháp luật đại cương LAW1001 3 3   45 3 BM Pháp luật, khoa KHCB  
II Ngoại ngữ – Tin học   8   8 240      
6 Tiếng Anh 1 ENG51001 2   2 60 1 Khoa Ngoại ngữ  
7 Tiếng Anh 2 ENG51002 2   2 60 2 Khoa Ngoại ngữ ENG1001 – HP TQ
8 Tiếng Anh 3 ENG51003 2   2 60 3 Khoa Ngoại ngữ ENG1002 – HP TQ
9 Tin học đại cương INT1001 2   2 60 2 Khoa CNTT  
III Giáo dục thể chất   3   3 90      
10 Giáo dục thể chất 1 PHG1001 1   1 30 1 Khoa KHCB  
11 Giáo dục thể chất 2 PHG1002 2   2 60 2 Khoa KHCB PHG1001 – HP HT
IV Giáo dục Quốc phòng – An ninh NSG1001 8     165   BM TD-QS, khoa KHCB  
A2 Tự chọn (chọn 1 trong 2 HP)   2 1 1 45      
12 Tiếng Việt thực hành VLL51001 2 1 1 45 1 BM Văn, khoa KHCB  
13 Soạn thảo văn bản VLL51002 2 1 1 45 1 BM Văn, khoa KHCB  
B KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP B 64 60 0 1080      
B1 Kiến thức cơ sở ngành   16 12 0 300      
I Bắt buộc   12 8   240      
14 Tâm lý học mầm non PSY2004 3 3   45 1 BM Tâm lý, khoa KHCB  
15 Giáo dục học mầm non PSY2007 3 3   45 2 BM Tâm lý, khoa KHCB PSY2004 – HP HT
16 Quản lý hành chính NN và QL ngành GD & ĐT PSY2010 2 2   30 5 BM Tâm lý, khoa KHCB  
17 Mỹ thuật ARG2001 2   2 60 1 BM Nhạc-Họa, khoa KHCB  
18 Âm nhạc ARG2002 2   2 60 1 BM Nhạc-Họa, khoa KHCB  
II Tự chọn (chọn 2 trong 3 HP)   4 4   60      
19 Cơ sở văn hóa Việt Nam CUL2001 2 2   30 2 Khoa Văn hóa  
20 Lôgic học đại cương PHI2001 2 2   30 2 BM Chính trị, khoa KHCB  
21 Phương pháp NCKH PSY2014 2 2   30 5 BM Tâm lý, khoa KHCB  
B2 Kiến thức chuyên ngành   48 48 0 780      
I Bắt buộc   46 46 0 750      
22 Giáo dục gia đình PSY3001 2 2   30 5 BM Tâm lý, khoa KHCB PSY2007 – HP HT
23 Tổ chức hoạt động vui chơi PSY3002 2   2 60 2 BM Tâm lý, khoa KHCB  
24 Sự phát triển thể chất trẻ em lứa tuổi mầm non PSC3001 2 2   30 1 Khoa SPMN  
25 Giáo dục hoà nhập PSC3002 2 2   30 5 Khoa SPMN  
26 Phương pháp phát triển ngôn ngữ cho trẻ PSC3003 3 3   45 3 Khoa SPMN  
27 Phương pháp cho trẻ làm quen với Văn học PSC3004 3 3   45 4 Khoa SPMN  
28 Phương pháp cho trẻ làm quen với Toán PSC3005 3 3   45 3 Khoa SPMN  
29 PP cho trẻ khám phá khoa học về môi trường xung quanh PSC3006 3 3   45 3 Khoa SPMN  
30 Múa và phương pháp dạy trẻ vận động theo âm nhạc PSC3007 3 3   45 4 Khoa SPMN  
31 Phòng bệnh và đảm bảo an toàn PSC3008 2 2   30 5 Khoa SPMN  
32 Vệ sinh – Dinh dưỡng PSC3009 3 3   45 4 Khoa SPMN  
33 Chương trình và tổ chức thực hiện chương trình giáo dục mầm non PSC3011 4 4   60 5 Khoa SPMN  
34 Quản lý trong giáo dục mầm non PSC3012 2 2   30 6 Khoa SPMN  
35 Đánh giá trong giáo dục mầm non PSC3013 2 2   30 5 Khoa SPMN  
36 Chuyên đề Tiếng Việt – Văn học thiếu nhi PSC3014 3 3   45 3 Khoa SPMN  
37 Tổ chức hoạt động tạo hình ARG3001 3 3   45 4 BM Nhạc-Họa, khoa KHCB  
38 Tổ chức hoạt động âm nhạc ARG3002 3 3   45 4 BM Nhạc-Họa, khoa KHCB  
39 Phương pháp giáo dục thể chất PHG3001 3 3   45 4 Bộ môn TD-QS, khoa KHCB  
II Tự chọn (chọn 1 trong 2 HP)   2 2   30      
40  Các chuyên đề trong giáo dục Mầm non PSC3015 2 2   30 5 Khoa GDMN  
41 Tâm lý học trò chơi PSY3004 2 2   30 5 BM Tâm lý, khoa KHCB  
C THỰC HÀNH THỰC TẬP SƯ PHẠM C 16 0 16 450      
42 Kiến tập – Thực hành sư phạm 1 PRSP1 2     45 2 Khoa GDMN  
43 Kiến tập – Thực hành sư phạm 2 PRSP2 3     45 3 Khoa GDMN PRSP1 – HP HT
44 Kiến tập – Thực hành sư phạm 3 PRSP3 3     45 4 Khoa GDMN PRSP2 – HP HT
45 Kiến tập – Thực hành sư phạm 4 PRSP4 2     45 5 Khoa GDMN PRSP3 – HP HT
46 Thực tập sư phạm PRSTT 6   6 270 6 Phòng Đào tạo PRSP4 – HP HT
D TỐT NGHIỆP D 6 0 6        
  KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP   6     270     A, B, C
  Học phần thay thế KLTN               A, B, C
47 Môi trường và GD bảo vệ MT trong trường MN PSC3015 2 2   30 6 Khoa SPMN  
48 Kỹ năng làm đồ dùng đồ chơi ARG3005 2 2   30 6 BM Nhạc-Họa, khoa KHCB  
  HP còn lại thuộc mục B2.II   2 2   30 6 BM Tâm lý, khoa KHCB  
  Tổng cộng:   109 74 31 2010      

 

BÌNH LUẬN