Thứ Bảy, 13/3/2021 | 11:14 GMT +7

Phương thức, chỉ tiêu xét tuyển đại học chính quy năm 2021

Thông tin về các phương thức, tổ hợp môn xét tuyển và ngưỡng điểm nhận hồ sơ đối với các ngành hệ đại học năm 2021

  • Phương thức 1 (1% = 10 chỉ tiêu): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT (cập nhật chi tiết khi Bộ GD có hướng dẫn).
  • Phương thức 2 (50% = 630 chỉ tiêu): Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021. Điểm xét tuyển = M1+M2+M3 + điểm ưu tiên (nếu có)
  • Phương thức 3 (45% = 560 chỉ tiêu): Xét tuyển kết quả học bạ THPT.
    • Điểm xét tuyển = M1+M2+M3 + điểm ưu tiên (nếu có)
      • Môn 1 (M1) = [ĐTBCN lớp 10 + ĐTBCN lớp 11 + ĐTBHK 1 lớp 12]/3
      • Môn 2 (M2) = [ĐTBCN lớp 10 + ĐTBCN lớp 11 + ĐTBHK 1 lớp 12]/3
      • Môn 3 (M3) = [ĐTBCN lớp 10 + ĐTBCN lớp 11 + ĐTBHK 1 lớp 12]/3
    • Riêng ngành Giáo dục Mầm non: Điểm xét tuyển = ĐTBCN lớp 12 môn Ngữ văn + Điểm năng khiếu 1 (Kể chuyện) + Điểm năng khiếu 2 (Hát) + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • Phương thức 4 (2% = 25 chỉ tiêu): Xét tuyển kết hợp (sử dụng điểm của 2 trong 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển và chứng chỉ ngoại ngữ/chứng nhận học sinh giỏi cấp tỉnh/học sinh giỏi THPT 3 năm liền (chi tiết tại đây)
TT Ngành/chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

tổ hợp

Chỉ tiêu Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển
Xét điểm thi THPT Xét điểm học bạ THPT
     1. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 1. Toán – Lý – Hóa

2. Toán – Lý – Anh

3. Văn – Toán – Anh

4. Toán – KHTN – Anh

A00

A01

D01

D90

190 14 18
     2. Quản trị khách sạn 7810201 180 14 18
     3. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 1. Toán – Lý – Hóa

2. Toán – Lý – Anh

3. Văn – Toán – Anh

4. Văn – Sử – Địa

A00

A01

D01

C00

120 14 18
     4. Khoa học máy tính 7480101 1. Toán – Lý – Hóa

2. Toán – Lý – Anh

3. Văn – Toán – Anh

4. Toán – KHTN – Anh

A00

A01

D01

D90

90 14 18
     5. Quản lý văn hóa, gồm các chuyên ngành:

– Quản lý văn hóa du lịch

– Tổ chức sự kiện

7229042 1. Văn – Sử – Địa

2. Văn – Toán – Anh

3. Toán – Địa –Anh

4. Văn – KHXH – Anh

C00

D01

D10

D78

90 14 18
     6. Ngôn ngữ Anh 7220201 1. Toán – Lý – Anh

2. Văn – Toán – Anh

3. Toán – Địa –Anh

4. Văn – KHXH – Anh

A01

D01

D10

D78

120 20

(Tiếng Anh nhân hệ số 2)

18

(điểm môn Anh >=7)

     7. Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 1. Toán – Lý – Anh

2. Văn – Toán – Anh

3. Văn – KHXH – Anh

4. Văn – Toán – Trung

A01

D01

D78

D04

120 14 18

(điểm môn Anh/Trung >=7)

     8. Ngôn ngữ Nhật 7220209 1. Toán – Lý – Anh

2. Văn – Toán – Anh

3. Văn – KHXH – Anh

4. Văn – Toán – Nhật

A01

D01

D78

D06

60 14 18

(điểm môn Anh/Nhật >=7)

     9. Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 1. Toán – Lý – Anh

2. Văn – Toán – Anh

4. Văn – KHXH – Anh

3. Văn – Địa – Anh

A01

D01

D78

D15

120 14 18

(điểm môn Anh >=7)

 10. Nuôi trồng thủy sản 7620301 1. Toán – Lý – Hóa

2. Toán – Lý – Anh

3. Toán – Hóa – Sinh

4. Văn – Toán – Anh

A00

A01

B00

D01

30 14 18
 11. Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 30 14 18
 12. Giáo dục Mầm non

 

7140201 Văn; Năng khiếu 1 (Hát), Năng khiếu 2 (kể chuyện) M01 50 Không xét Ngữ Văn >=8; học lực lớp 12: giỏi
 13. Giáo dục Tiểu học

 

7140202 1. Toán – Lý – Anh

2. Văn – Toán – Địa

3. Văn – Toán – Anh

4. Toán – KHTN – Anh

A01

C04

D01

D90

50 18.5 24

(học lực loại giỏi)

 

BÌNH LUẬN